Trần Ngọc Hưng

Trần Ngọc Hưng

Tiến sĩ kỹ thuật

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Đơn vị: Khoa Công trình

Quá trình nghiên cứu khoa học
  • stars 1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã tham gia
  • TT
    Tên đề tài
    Năm hoàn thành
    Đề tài cấp
  • 1
    Nghiên cứu, đánh giá chất lượng bitum bằng thiết bị cắt động lưu biến có thí nghiệm đối chiếu với độ nhớt động học
    Vai trò: Thư ký khoa học
    Cấp Bộ
  • 2
    Nghiên cứu ứng dụng công nghệ Hawkeye trong khảo sát, đánh giá tình trạng mặt đường ô tô ở Việt Nam
    Vai trò: Thư ký khoa học
    Cấp Bộ
  • 3
    Nghiên cứu thử nghiệm trong phòng để cải tiến bitum bằng các phần tử nano dùng trong xây dựng công trình giao thông
    Vai trò: Tham gia
    Cấp Bộ
  • 4
    Dự án xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia DT1625: Bitum – phương pháp thử nghiệm lão hóa gia tốc sử dụng bình áp lực (PAV)/ Vật liệu bitum
    Vai trò: Chủ trì biên soạn
    Cấp Bộ
  • 5
    Dự án xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia DT1724: Bê tông nhựa – phương pháp xác định hàm lượng nhựa đường bằng phương pháp nung trong lò
    Vai trò: Chủ trì
    Cấp Bộ
  • 6
    Dự án xây dựng Tiêu chuẩn quốc gia DT1530: Bitum – phương pháp xác định các đặc tính lưu biến sử dụng lưu biến kế cắt động/ Vật liệu bitum
    Vai trò: Thành viên
    2016
    Cấp Bộ
  • 7
    Nghiên cứu sử dụng polyolefin chế tạo phụ gia cải thiện chất lượng nhựa đường và bê tông nhựa nâng cao khả năng kháng hằn vệt bánh xe tại Việt Nam. DT174065
    Vai trò: Chủ trì
    2017
    Cấp Bộ
  • 8
    Nghiên cứu thực nghiệm các yếu tố ảnh hưởng tới khả năng chống cắt trượt của bê tông nhựa thông qua chỉ số góc nội ma sát φ và lực dính kết c
    Vai trò: Chủ nhiệm đề tài
    2017
    Cấp Trường
  • stars 2. Các công trình khoa học đã công bố
  • TT
    Tên công trình
    Năm
    Nơi công bố
  • 1
    A Study on Experimental Method and Influence of Some Factors on The Internal Friction Angle and Cohesion of Dense-Graded Hot Mix Asphalt 12.5mm Under Vietnam Conditions
    2018
    International Journal of Applied Engineering Research ISSN 0973-4562 Volume 13, Number 9 (2018) pp. 6648-6654. H index = 13.
  • 2
    Nghiên cứu thực nghiệm sử dụng phụ gia nano organosilane cho bê tông nhựa BTNC12.5 sử dụng cốt liệu gốc axit trong điều kiện Việt Nam
    2017
    Tạp chí GTVT, tháng 12/2017
  • 3
    Bê tông nhựa sử dụng phụ gia tăng dính bám nano-organosilane cho các dự án tại Việt Nam
    2017
    Hội thảo quốc tế về các giải pháp kết cấu và công nghệ mặt đường asphalt đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững ở Việt Nam. 2017. Đại học Công nghệ Giao thông vận tải
  • 4
    Experimental Research on the Effect of Compaction on the Properties of Hot Mix Asphalt Concrete
    2017
    International Journal of Engineering Research & Technology. Scopus.
  • 5
    Nghiên cứu tính năng của bê tông asphalt sử dụng bitum PMB60
    2016
    Tạp chí Giao thông vận tải
  • 6
    Một số kết quả nghiên cứu thực nghiệm đặc tính lưu biến của bitum sử dụng tại Việt Nam.
    2015
    Tạp chí Giao thông vận tải số đặc biệt, tháng 10/2015.
  • 7
    Nghiên cứu nâng cao một số chỉ tiêu kỹ thuật của bitum bằng các phần tử nano.
    2015
    Tạp chí Giao thông vận tải số đặc biệt, tháng 10/2015.
  • 8
    Một số kết quả nghiên cứu thực nghiệm thông số tính toán bê tông asphalt trong thiết kế áo đường mềm.
    2015
    Tuyển tập các báo cáo khoa học “Một số vấn đề về ứng dụng công nghệ và vật liệu mới trong xây dựng kết cấu áo đường mềm tại Việt Nam”. Hội KHKT Cầu đường Việt Nam và Tổng cục đường bộ chủ trì. Tháng 10/2015.
  • 9
    Bằng sáng chế số RU 2 559 508 C1 Phụ gia cải tiến nhựa đường cho bê tông asphalt đường ô tô /Năm 2015/ Các tác giả: Mardirosova I.V., Trernov S.A, Kaklyugin A.V, Stroyev D.A, Tran Ngoc Hung, Golyubin K.D, Protsenko N.A, Mayor Yu.V. (ПАТЕНТ RU 2 559 508 C1 МОДИФИКАТОР БИТУМА ДЛЯ ДОРОЖНОГО АСФАЛЬТОБЕТОНА / 2015/ Автор(ы):Мардиросова Изабелла Вартановна (RU), Чернов Сергей Анатольевич (RU), Каклюгин Александр Викторович (RU), Строев Дмитрий Александрович (RU), Чан Нгок Хынг (VN), Голюбин Кирилл Дмитриевич (RU), Проценко Надежда Алексеевна (RU), Майор Юрий Васильевич (MD))
    2015
    Liên bang Nga (Cơ sở dữ liệu Viện sở hữu công nghiệp liên bang)
  • 10
    «Дисперсно-полимерно-армированный асфальтобетон»
    2013
    Рост.гос.строит.ун-т., 2013,- 83 с.
  • 11
    Bằng sáng chế số RU 2 447 035 C1 Hỗn hợp bê tông chặt sử dụng chất kết dính vô cơ - hữu cơ /Năm 2012/ Các chủ sở hữu: iliopolov S.K, Mardirosova I.V., Stroyev D.A, Trernov S.A, Tran Ngoc Hung, Trernukh D.S, Maksimenko M.V. (ПАТЕНТ RU 2 447 035 C1 ПЛОТНАЯ ОРГАНОМИНЕРАЛЬНАЯ СМЕСЬ / 2012/ Патентообладатель(и): Илиополов Сергей Константинович(RU), Мардиросова Изабелла Вартановна(RU), Строев Дмитрий Александрович(RU), Чернов Сергей Анатольевич(RU), Чан Нгок Хынг(RU), Черных Дмитрий Сергеевич(RU), Максименко Максим Bладиславович(RU))
    2012
    Liên bang Nga (Cơ sở dữ liện Viện sở hữu công nghiệp liên bang)
  • 12
    Bằng sáng chế số RU 2 418 019 C1 Chất kết dính cho plastobeton (bê tông nhựa màu) /Năm 2011/ Các chủ sở hữu: iliopolov S.K, Mardirosova I.V., Trernukh D.S, Bulatov D.D, Kaklyugin V.A, Trernov S.A, Tran Ngoc Hung, Lekontsev E.V (ПАТЕНТ RU 2 418 019 C1 ПЛОТНАЯ ОРГАНОМИНЕРАЛЬНАЯ СМЕСЬ / 2011/ Патентообладатель(и): Илиополов Сергей Константинович(RU), Мардиросова Изабелла Вартановна(RU), Черных Дмитрий Сергеевич(RU), Булатов Динар Джавдатович(RU), Каклюгин Александр Викторович(RU), Чернов Сергей Анатольевич(RU), Чан Нгок Хинг(RU), Леконцев Евгений Валерьевич(RU))
    2011
    Liên bang Nga (Cơ sở dữ liệu Viện sở hữu công nghiệp liên bang)
  • 13
    Модифицированное асфальтовое вяжущее повышенной стойкости к старению
    2011
    Известия высших учебных заведений «Строительство». № 4 (628) апрель 2011. – с. 15-20.
  • 14
    Снижение интенсивности развития пластических деформаций с помощью дисперсного армирования дорожно - строительных материалов добавками минерального волокна
    2011
    Вестник Томского государственного архитектурно-строительного университета. № 1 (30) апрель 2011. – с. 192-199
  • 15
    Комплексно-модифицированный асфальтобетон повышенной стойкости к воздействиям жаркого и влажного климата
    2011
    Известия высших учебных заведений «Строительство». № 7 (631) июль 2011. – с. 54-61.
  • 16
    Разработка резиносодержащего полиолефинового модификатора для асфальтобетонов дорожного строительства Вьетнама.
    2011
    «Строительство – 2011»: Материалы Международной научно–практической конференции. – Ростов-на-Дону: РГСУ, 2011. – С. 29-31.
  • 17
    Комплексная полимерно-минеральная добавка для асфальтового вяжущего.
    2011
    Журнал «Мир дорог». – Москва апрель 2011. – С. 57-58.
  • 18
    Модификация асфальтовяжущего комплексной добавки из резинового термоэластопласта и извести-пушонки.
    2010
    Сборник «Дороги и мосты» - ФГУП «РОСДОРНИИ», выпуск 23/1. – Москва 2010. – с.215-221.
  • 19
    ЩМА смеси повышенной сдвиго- и трещиностойкости с использованием добавки БИТЭХ-Д
    2010
    «Строительство – 2010»: Материалы Международной научно–практической конференции. – Ростов-на-Дону: РГСУ, 2010. – С.11-13.
  • 20
    Щебеночно – мастичный асфальтобетон с повышенной сдвигоустойчивостью и шероховатостью
    2008
    Изв. Рост. гос. строит. ун-та, 2008. – № 12 – С. 376–377.
  • stars 3. Giáo trình, tài liệu đã xuất bản
  • TT
    Tên giáo trình, tài liệu
    Năm
    Nơi xuất bản
  • 1
    Sách chuyên khảo/ Bê tông nhựa cải tiến gia cường polymer («Дисперсно-полимерно-армированный асфальтобетон»)
    2013
    Trường Đại học xây dựng Rostov - Liên bang Nga (83 trang)
  • stars 4. Hướng dẫn sau đại học
  • TT
    Học viên
    Tên luận văn, luận án
    Năm hoàn thành
  • 1
    Vũ Thế Thuần
    Nghiên cứu sử dụng phụ gia polyethylene cải tiến chất lượng nhựa đường và bê tông nhựa nâng cao khả năng kháng hằn vệt bánh xe
    Trình độ: Thạc sĩ
    2017
  • 2
    Tạ Thị Hồng Nhung
    Nghiên cứu sử dụng phụ gia Zycotherm cải thiện chất lượng dính bám của nhựa đường và cốt liệu gốc axit trong hỗn hợp bê tông nhựa ở Việt Nam
    Trình độ: Thạc sĩ
    2017
  • 3
    Nguyễn Thị Thanh Tâm
    Nghiên cứu cải tiến chất lượng bê tông nhựa nâng cao khả năng kháng hằn vệt bánh xe sử dụng phụ gia dạng hạt Taf-Pack-Premium (TPP) cho công trình giao thông tại Việt Nam
    Trình độ: Thạc sĩ
    2017