Điểm chuẩn 3 năm gần nhất đối với từng chuyên ngành đào tạo


Điểm chuẩn 3 năm gần nhất đối với từng chuyên ngành đào tạo

NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH

Mã ngành

Năm 2014

Năm 2015

Năm 2016

Hà Nội

Vĩnh Yên

Thái Nguyên

Hà Nội

Vĩnh Yên

Thái Nguyên

Hà Nội

Vĩnh Yên

Thái Nguyên

Công nghệ kỹ thuật giao thông

D510104

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CNKT xây dựng cầu đường bộ

 

17.0 - 17.5

15.0

13.0

19.0 - 21.0

15.0

15.0

19

15.0

15.0

CNKT xây dựng cầu

 

15.5 - 16.0

 

 

16.5 - 18.5

 

 

16.89

 

 

CNKT xây dựng đường bộ

 

16.0 - 16.5

 

 

17.5 - 19.5

 

 

17.5-17.75

 

 

CNKT xây dựng đường sắt- Metro

 

15.0 - 15.5

 

 

16.0 - 17.0

 

 

16.0

 

 

CNKT xây dựng đường thủy và công trình biển

 

15.0 - 15.5

 

 

15.5 - 16.0

 

 

15.45 

 

 

Công nghệ kỹ thuật CTXD

D510102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CNKT CTXD DD và CN

 

16.0 - 16.5

15.0

13.0

17.5 - 19.5

15.0

15.0

17.0

15.0

15.0

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

D510205

16.0 - 17.0

14.5

13.0

18.5 - 20.5

15.0

15.0

19-21

15.0

15.0

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

D510201

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CNKT cơ khí máy xây dựng

 

15.0 - 15.5

14.0

 

16.0 - 17.5

15.0

 

16.5

 

 

CNKT Cơ khí tàu thủy và công trình nổi

 

15.0

 

 

15.0

 

 

15.9

 

 

CNKT Cơ khí Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

 

15.0

 

 

15.0

 

 

15.9

 

 

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

D510203

 

 

 

17.25 - 19.25

 

 

18.51

 

 

Kế toán

D340301

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế toán doanh nghiệp

 

17.0 - 17.5

15.0

 

17.0 - 19.0

15.0

15.0

17.46

15.0

15.0

Quản trị kinh doanh

D340101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quản trị doanh nghiệp

 

16.0 - 17.0

 

 

16.0 - 18.0

 

 

17.0

 

 

Kinh tế xây dựng

D580301

15.5 - 16.5

14.5

13.0

17.0 - 19.0

15.0

15.0

17.46

15.0

15.0

Khai thác vận tải

D840101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khai thác vận tải đường sắt

 

15.0

 

 

15.0

 

 

15.45

 

 

Khai thác vận tải đường bộ

 

15.0

 

 

15.0

 

 

15.45

 

 

Logistis và Vận tải đa phương thức

 

15.0

 

 

15.0 - 16.0

 

 

16.0

 

 

Tài chính – Ngân hàng

D340201

 

 

 

 

 

 

17

 

 

Tài chính doanh nghiệp

 

 

 

 

16.0 - 17.0

 

 

16.0 - 17.0

 

 

Hệ thống thông tin

D480104

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ thống thông tin

 

15.0 - 16.5

14.0

13.0

17.0 - 19.0

15.0

 

17.0 

15.0

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D510302

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điện tử viễn thông

 

15.5 - 17.0

14.0

13.0

17.0 - 19.0

15.0

 

17.0 

 

 

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

 

 

 

16.0 - 17.5

 

 

17.0

 

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

D510406

 

 

 

15.0

 

 

15.45

 

 

File đính kèm