Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2021


Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2021

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2021

 

I. Thông tin chung

1. Tên Trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Mã trường: GTA)

Trường Đại học Công nghệ GTVT là Trường Đại học công lập thuộc Bộ GTVT, được thành lập theo Quyết định số 630/QĐ-TTg ngày 27/4/2011 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng GTVT.

Sứ mệnh của Trường: Đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao theo hướng ứng dụng, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ phục vụ sự nghiệp phát triển của ngành GTVT và của đất nước, phù hợp với xu thế phát triển quốc tế, hội nhập với nền giáo dục đại học tiên tiến của khu vực và trên thế giới.

Địa chỉ các trụ sở:

  • Trụ sở chính: Phường Đồng Tâm, Tp. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
  • Phân hiệu Hà Nội: 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Cơ sở Thái Nguyên: Phường Tân Thịnh, Tp. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên

Địa chỉ trang thông tin của trường: www.utt.edu.vn

2. Quy mô đào tạo chính quy đến 31/12/2020 (người học)

 

STT

Theo phương thức, trình độ đào tạo

Quy mô theo khối ngành đào tạo

Khối ngành I

Khối ngành II

Khối ngành III

Khối ngành IV

Khối ngành V

Khối ngành VI

Khối ngành VII

I

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

1.

Sau đại học

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tiến sĩ

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (9580205)

 

 

 

 

 

2

 

 

1.1.2

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt (9580206)

 

 

 

 

 

0

 

 

1.2

Thạc sĩ

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Quản trị kinh doanh (8340101)

 

 

65

 

 

 

 

1.2.2

Kế toán (8340301)

 

 

25

 

 

 

 

1.2.3

Kỹ thuật cơ khí động lực (8520116)

 

 

 

 

 

18

 

 

1.2.4

Kỹ thuật xây dựng (8580201)

 

 

 

 

0

 

 

1.2.5

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ (8580202)

 

 

 

 

 

0

 

 

1.2.6

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (8580205)

 

 

 

 

 

90

 

 

1.2.7

Quản lý xây dựng (8580302)

 

 

 

 

110

 

 

1.2.8

Quản lý kinh tế (8310110)

 

 

 

 

 

 

181

 

1.2.9

Tổ chức và quản lý vận tải (8840103)

 

 

 

 

 

 

 

13

2.

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chính quy

 

 

2601

 

8032

 

431

2.1.1

Các ngành đào tạo trừ ngành đào tạo ưu tiên

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1.1

Quản trị kinh doanh (7340101)

 

 

711

 

 

 

 

2.1.1.2

Thương mại điện tử (7340122)

 

 

227

 

 

 

 

2.1.1.3

Tài chính - Ngân hàng (7340201)

 

 

336

 

 

 

 

2.1.1.4

Kế toán (7340301)

 

 

1327

 

 

 

 

2.1.1.5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (7510102)

 

 

 

 

 

629

 

 

2.1.1.6

Công nghệ kỹ thuật giao thông (7510104)

 

 

 

 

 

1392

 

 

2.1.1.7

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (7510201)

 

 

 

 

 

799

 

 

2.1.1.8

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử (7510203)

 

 

 

 

 

779

 

 

2.1.1.9

Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)

 

 

 

 

 

1670

 

 

2.1.1.10

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (7510302)

 

 

 

 

 

510

 

 

2.1.1.11

Công nghệ kỹ thuật môi trường (7510406)

 

 

 

 

 

72

 

 

2.1.1.12

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605)

 

 

 

 

 

247

 

 

2.1.1.13

Kinh tế xây dựng (7580301)

 

 

 

 

424

 

 

2.1.1.14

Khai thác vận tải (7840101)

 

 

 

 

 

 

431

2.1.2

Các ngành đào tạo ưu tiên

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2.1

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (7480102)

 

 

 

 

330

 

 

2.1.2.2

Hệ thống thông tin (7480104)

 

 

 

 

707

 

 

2.1.2.3

Công nghệ thông tin (7480201)

 

 

 

 

473

 

 

2.2

Liên thông từ TC lên ĐH

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Liên thông từ cao đẳng lên đại học chính quy

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Kế toán (7340301)

 

 

46

 

 

 

 

2.3.2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (7510102)

 

 

 

 

139

 

 

2.3.3

Công nghệ kỹ thuật giao thông (7510104)

 

 

 

 

205

 

 

2.3.4

Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)

 

 

 

 

22

 

 

2.4

Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

 

 

 

 

 

 

 

2.4.1

Kế toán (7340301)

 

 

4

 

 

 

 

2.4.2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (7510102)

 

 

 

 

12

 

 

2.4.3

Công nghệ kỹ thuật giao thông (7510104)

 

 

 

 

91

 

 

2.4.4

Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)

 

 

 

 

56

 

 

3.

Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Chính quy

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng chính quy

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Đào tạo chính quy đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

II

Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

1

Đại học

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (7510102)

 

 

 

 

8

 

 

1.12

Công nghệ kỹ thuật giao thông (7510104)

 

 

 

 

109

 

 

1.13

Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)

 

 

 

 

41

 

 

1.14

Khai thác vận tải (7840101)

 

 

 

 

 

 

34

1.2

Liên thông từ trung cấp lên đại học vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Liên thông từ cao đẳng lên đại học vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên

 

 

 

 

 

 

 

1.41

Kế toán (7340301)

 

 

1

 

 

 

 

1.42

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (7510102)

 

 

 

 

3

 

 

1.43

Công nghệ kỹ thuật giao thông (7510104)

 

 

 

 

34

 

 

1.44

Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)

 

 

 

 

6

 

 

2.

Cao đẳng ngành Giáo dục mầm non

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng vừa làm vừa học

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đào tạo vừa học vừa làm đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

III

Đào tạo từ xa

 

 

 

 

 

 

 

3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

3.1. Phương thức tuyển sinh của 02 năm gần nhất

Xét tuyển: xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT; xét tuyển kết hợp

3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất

Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/tổ hợp

xét tuyển

Mã ngành

Năm tuyển sinh 2019

Năm tuyển sinh 2020

Chỉ tiêu

Số TS nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số TS

nhập học

Điểm trúng

tuyển

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

Kế toán

7340301

230

262

16

300

307

19

Thương mại điện tử

7340122

45

58

16

70

110

22.5

Tài chính – Ngân hàng

7340201

30

59

15

100

140

19.5

Quản trị kinh doanh

7340101

120

154

16

150

199

20.5

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

155

113

15

155

97

15.5

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

7510302

120

53

16

100

122

18.5

Hệ thống thông tin

7480104

230

196

16

100

145

19.5

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

7510203

140

170

17

130

159

20

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510104

335

285

15

310

113

15.5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

165

171

16

200

201

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

20

20

15

30

18

15.5

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

65

84

16

55

83

19

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

 

75

 

103

 

20

 

70

 

78

 

24

Kinh tế xây dựng

7580301

110

112

15

80

68

15.5

Công nghệ thông tin

7480201

90

141

19

150

210

23

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

305

311

19

300

359

22

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

Khai thác vận tải

7840101

65

94

15

100

112

17

II. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

Trường đã thực hiện đánh giá ngoài và đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục theo Nghị quyết số 04/NQ-HĐKĐCLGD ngày 17 tháng 01 năm 2017 của Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục -  Hiệp hội Các trường ĐHCĐ Việt Nam.

- Số Quyết định: 12/QĐ-KĐCLGD, ngày Quyết định: 20/02/2017

- Tổ chức công nhận kiểm định: Hiệp hội các trường Đại học, cao đẳng Việt nam - Trung tâm kiểm định chất lượng giáo dục

1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

            - Tổng diện tích đất của trường: 22,79 ha.

            -  Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 4.300 chỗ ở.

            - Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy: 5.2(m­­2)

STT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1.

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của GS, phó GS, giảng viên cơ hữu

280

28,537

1.1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

4

3,884

1.2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

4

1,000

1.3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

147

9,295

1.4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

-

-

1.5.

Số phòng học đa phương tiện

39

4,340

1.6.

Phòng làm việc của GS, phó GS, giảng viên cơ hữu

86

5,160

2.

Thư viện, trung tâm học liệu

3

4858

3.

Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập

164

19,027

1.2. Các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị (Xem phụ lục 03 kèm theo)

1.3. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

1

Khối III

6.818

2

Khối ngành V

21.739

3

Khối ngành VII

782

4

Các môn chung

11.152

1.4. Giảng viên cơ hữu chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh - trình độ đại học

            (Xem phụ lục 01 kèm theo)

1.5. Giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh trình độ đại học

            (Xem phụ lục 02 kèm theo)

III. Các thông tin của năm tuyển sinh

1. Tuyển sinh chính quy trình độ đại học

1.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

1.3. Phương thức tuyển:

Năm 2021, Trường tuyển 3.000 chỉ tiêu với 03 phương thức, bao gồm: xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT; Xét tuyển thẳng kết hợp; xét tuyển theo kết quả học tập THPT.

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 3.000 chỉ tiêu

a) Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo:

STT

Mã ngành

Tên ngành

Số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành

Ngày tháng năm ban hành Số quyết định mở ngành hoặc chuyển đổi tên ngành

Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

1

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

3089/QĐ-BGDĐT

29/11/2011

Bộ GD&ĐT

2011

2020

2

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

721/QĐ-BGDĐT

21/02/2012

Bộ GD&ĐT

2012

2020

3

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

3089/QĐ-BGDĐT

29/11/2011

Bộ GD&ĐT

2011

2020

4

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

721/QĐ-BGDĐT

21/02/2012

Bộ GD&ĐT

2012

2020

5

7340301

Kế toán

1165/QĐ-BGDĐT

27/03/2012

Bộ GD&ĐT

2012

2020

6

7340101

Quản trị kinh doanh

1165/QĐ-BGDĐT

27/03/2012

Bộ GD&ĐT

2012

2020

7

7480104

Hệ thống thông tin

1088/QĐ-BGDĐT

26/03/2013

Bộ GD&ĐT

2013

2020

8

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

1088/QĐ-BGDĐT

26/03/2013

Bộ GD&ĐT

2013

2020

9

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

1139/QĐ-BGDĐT

08/04/2015

Bộ GD&ĐT

2015

2020

10

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

1189/QĐ-BGDĐT

08/04/2015

Bộ GD&ĐT

2015

2020

11

7580301

Kinh tế xây dựng

5162/QĐ-BGDĐT

05/11/2013

Bộ GD&ĐT

2014

2020

12

7340201

Tài chính - Ngân hàng

5382/QĐ-BGDĐT

10/11/2015

Bộ GD&ĐT

2015

2020

13

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

5382/QĐ-BGDĐT

10/11/2015

Bộ GD&ĐT

2015

2020

14

7840101

Khai thác vận tải

5162/QĐ-BGDĐT

05/11/2013

Bộ GD&ĐT

2014

2020

15

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

2148/QĐ-BGDĐT

08/06/2018

Bộ GD&ĐT

2018

2020

16

7480201

Công nghệ thông tin

2148/QĐ-BGDĐT

08/06/2018

Bộ GD&ĐT

2018

2020

17

7340122

Thương mại điện tử

2148/QĐ-BGDĐT

08/06/2018

Bộ GD&ĐT

2018

2020

 

b) Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành/ nhóm ngành/ khối ngành tuyển sinh; theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

TT

Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

THM xét tuyển

Xét theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

1

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị doanh nghiệp 2. Quản trị Marketing

7340101

180

70

A00; A01; D01; D07

2

Thương mại điện tử

7340122

70

10

A00; A01; D01; D07

3

Tài chính – Ngân hàng

7340201

65

45

A00; A01; D01; D07

4

Kế toán

7340301

250

60

A00; A01; D01; D07

5

Kế toán (TN)

7340301TN

0

10

 

6

Kế toán (VP)

7340301VP

10

20

A00; A01; D01; D07

7

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

45

35

A00; A01; D01; D07

8

Hệ thống thông tin

7480104

90

20

A00; A01; D01; D07

9

Công nghệ thông tin

7480201

145

25

A00; A01; D01; D07

10

Công nghệ thông tin (TN)

7480201TN

0

10

 

11

Công nghệ thông tin (VP)

7480201VP

10

10

A00; A01; D01; D07

12

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

90

90

A00; A01; D01; D07

13

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (TN)

7510102TN

10

10

A00; A01; D01; D07

14

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (VP)

7510102VP

20

20

A00; A01; D01; D07

15

Công nghệ kỹ thuật giao thông, gồm các chuyên ngành: 1. XD Cầu đường bộ 2. XDg Cầu đường bộ Việt – Anh/Pháp 4. Quản lý dự án 5. XD Đường sắt – Metro 6. XD Cảng- Đường thủy và Công trình biển

7510104

120

110

A00; A01; D01; D07

16

Công nghệ kỹ thuật Giao thông (TN)

7510104TN

10

30

A00; A01; D01; D07

17

Công nghệ kỹ thuật Giao thông (VP)

7510104VP

30

50

A00; A01; D01; D07

18

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí, gồm các chuyên ngành: 1. Cơ khí Máy xây dựng 2. Cơ khí chế tạo 3. Tàu thủy và thiết bị nổi 4. Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro)

7510201

100

100

A00; A01; D01; D07

19

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử, gồm chuyên ngành: 1. CNKT Cơ điện tử 2. CNKT Cơ điện tử trên ô tô

7510203

160

20

A00; A01; D01; D07

20

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

255

45

A00; A01; D01; D07

21

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (TN)

7510205TN

10

10

A00; A01; D01; D07

22

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (VP)

7510205VP

40

40

A00; A01; D01; D07

23

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

7510302

70

10

A00; A01; D01; D07

24

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (VP)

7510302VP

10

10

A00; A01; D01; D07

25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

20

30

A00; A01; D01; B00

26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

55

10

A00; A01; D01; D07

27

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP)

7510605VP

5

10

A00; A01; D01; D07

28

Kinh tế xây dựng

7580301

40

45

A00; A01; D01; D07

29

Kinh tế xây dựng (TN)

7580301TN

0

10

 

30

Kinh tế xây dựng (VP)

7580301VP

5

10

A00; A01; D01; D07

31

Khai thác vận tải, gồm các chuyên ngành: 1. Logistics và Vận tải đa phương thức 2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ 3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt)

7840101

50

50

A00; A01; D01; D07

32

Khai thác vận tải (TN)

7840101TN

0

10

 

 

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

1.5.1. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi Tốt nghiệp THPT

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm thi Tốt nghiệp THPT của một trong các tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào (thông báo sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2021).

1.5.2. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm Tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 của tổ hợp xét tuyển >=18.0 điểm (THM >=18.0) hoặc Trung bình chung điểm tổng kết lớp 12 đạt >=6.0 điểm (TBC lớp 12>=6.0).

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

STT

Các ngành đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; D01; D07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; D01; D07

 

2

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp

2. Quản trị Marketing

3

Tài chính – Ngân hàng

4

Thương mại điện tử

5

CNKT Giao thông, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng Cầu đường bộ

2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh

3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp

4. Quản lý dự án

5. Xây dựng Đường sắt – Metro

6. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển

6

CNKT Công trình xây dựng

7

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

8

CNKT Cơ khí, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ khí Máy xây dựng

2. Cơ khí chế tạo

3. Tàu thủy và thiết bị nổi

4. Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro

9

CNKT Cơ điện tử, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ điện tử

2. Cơ điện tử trên Ô tô

10

Công nghệ thông tin

11

Hệ thống thông tin

12

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

13

CNKT Điện tử - viễn thông

14

Kinh tế xây dựng

15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

16

Khai thác vận tải, gồm các chuyên ngành:

1. Logistics và Vận tải đa phương thức

2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ

3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00; A01; D01; B00

 

Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp xét tuyển bằng 0

Tổng số chỉ tiêu xét tuyển theo phương thức tuyển thẳng kết hợp và xét tuyển kết quả học tập THPT không quá 30% tổng chỉ tiêu

1.7. Tổ chức tuyển sinh

            Thời gian; hình thức nhận ĐKXT; các điều kiện xét tuyển, tổ hợp môn thi đối từng ngành đào tạo:

- Thời gian xét tuyển:

+ Đối với phương thức xét điểm thi THPT: Theo quy định của Bộ GDĐT;

+ Đối với phướng thức xét điểm học bạ THPT: Đợt 1 từ 15/4/2021-20/7/2021, đợt 2 Theo quy định của Bộ GDĐT.

- Hình thức nhận ĐKXT:

+ Đối với phương thức xét điểm thi THPT: Theo quy định của Bộ GDĐT;

+ Đối với phướng thức xét điểm học bạ THPT: Nộp hồ sơ tại các cơ sở đào tạo của Trường, qua đường bưu chính  hoặc nộp hồ sơ bằng hình thức trực tuyến.

1.8. Chính sách ưu tiên:

Xét tuyển thẳng kết hợp: 240 chỉ tiêu

- Học bổng toàn phần: đối với thí sinh đạt Huy chương các môn dự thi Quốc tế, đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia, đạt các giải thi Olympic quốc gia, đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên.

- Dự bị du học Pháp (áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo).

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; học sinh giỏi từ 01 năm học THPT trở lên hoặc tổng điểm Tổ hợp môn lớp 12 >=24 (Tổ hợp xét tuyển: 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh; 3. Toán, Hóa, Anh; 4. Toán, Văn, Anh).

* Thời gian đăng ký: theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

* Chính sách ưu tiên: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.9. Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.10. Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

            Học phí dự kiến năm học 2021-2022:

            - Khối ngành V: 1.060.000đ/01 tháng/01 sinh viên.

            - Khối ngành III, VII: 960.000đ/01 tháng/01 sinh viên.

            Lộ trình tăng học phí cho từng năm thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP  của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.

1.11. Các nội dung khác

Địa chỉ website của trường: http://utt.edu.vn/

Link đăng ký xét tuyển online: http://xettuyen.utt.edu.vn/

Trường Đại học Công nghệ GTVT tổ chức học cùng lúc hai chương trình cho sinh viên đủ điều kiện và có nhu cầu để khi tốt nghiệp được cấp hai bằng đại học

1.12. Thông tin triển khai đào tạo ưu tiên trong đào tạo nguồn nhân lực lĩnh vực Du  lịch/ Công nghệ thông tin  trình độ đại học

1.13. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

1.13.1 Năm tuyển sinh -2 (Khảo sát năm 2019)

TT

Khối ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó tỷ lệ SV TN đã có việc làm thống kê cho 2 khóa TN gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh

   

ĐH

CĐSP

ĐH

ĐH

ĐH

1

Khối ngành I

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Khối ngành II

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Khối ngành III

445

0

533

0

208

0

94.7

0

4

Khối ngành IV

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Khối ngành V

1765

0

1746

0

1268

0

96.6

0

6

Khối ngành VI

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Khối ngành VII

90

0

107

0

34

0

100

0

1.13.2 Năm tuyển sinh -1 (Khảo sát năm 2020)

TT

Khối ngành

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó tỷ lệ SV TN đã có việc làm thống kê cho 2 khóa TN gần nhất đã khảo sát so với năm tuyển sinh

   

ĐH

CĐSP

ĐH

ĐH

ĐH

1

Khối ngành I

0

0

0

0

0

0

0

0

2

Khối ngành II

0

0

0

0

0

0

0

0

3

Khối ngành III

620

0

756

0

369

0

96.2

0

4

Khối ngành IV

0

0

0

0

0

0

0

0

5

Khối ngành V

1680

0

1653

0

1006

0

95.4

0

6

Khối ngành VI

0

0

0

0

0

0

0

0

7

Khối ngành VII

100

0

112

0

94

0

0

0

1.14. Tài chính

              - Tổng nguồn thu hợp pháp/ năm của trường: 150.404.935.129đ

              - Tổng chi phí đào tạo trung bình 01 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 12.692.000đ/01 sinh viên.

2. Tuyển sinh vừa làm vừa học trình độ đại học (Không bao gồm chỉ tiêu liên thông VLVH trình độ ĐH,và đào tạo văn bằng 2 VLVH)

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; THBT; Cao đẳng; TCCN.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

2.4.Chỉ tiêu tuyển sinh:

STT

Tên ngành

 ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Số QĐ đào tạo LVH

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

Khai thác vận tải

7840101

30

5162/QĐ- BGDĐT

04/11/2013

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2014

 

2

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

30

721/QĐ- BGDĐT

20/02/2012

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

2012

 

3

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510104

70

3089/QĐ- BGDĐT

28/11/2011

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

2011

4

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

50

3089/QĐ- BGDĐT

28/11/2011

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2011

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Điểm các môn tổng kết năm lớp 12 THPT trong tổ hợp xét tuyển  ≥ 5.0 (theo thang điểm 10)

2.6 Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Tổ hợp môn xét tuyển:

- A00: Toán, Vật lý, Hóa học

- A01: Toán, Vật lý, Ngoại ngữ

- D01: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

- D07: Toán, Hóa học, Ngoại ngữ

Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn toán (đối với xét học bạ); môn cơ sở ngành (đối với xét kết quả tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng)

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

Tuyển sinh 4 đợt trong năm bắt đầu từ tháng 4/2021, hồ sơ xét tuyển nộp tại Khoa Đào tạo tại chức.

2.8. Chính sách ưu tiên

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Theo Nghị định của Chính phủ số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015. Dự kiến tăng học phí 10% mỗi năm.

2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

Địa chỉ website đăng tải thông báo tuyển sinh của trường: http://utt.edu.vn/

3. Tuyển sinh đào tạo cấp bằng tốt nghiệp đại học thứ hai trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục mầm non các cho hình thức đào tạo chính quy và vừa làm vừa học

3.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp đại học

3.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển

3.4.Chỉ tiêu tuyển sinh:

STT

Tên ngành

 ngành

Chỉ tiêu CQ (dự kiến)

Chỉ tiêu VLVH

(dự kiến)

Số QĐ đào tạo VB2

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

Quản trị kinh doanh

7340101

15

5

4972/BGDĐT-GDĐH

05/10/2016

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

2016

2

Công nghệ kỹ thuật CTXD

7510102

30

10

385/BGDĐT-GDĐH

30/01/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

2018

3

Kế toán

7340301

15

5

4972/BGDĐT-GDĐH

05/10/2016

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2016

4

Kinh tế xây dựng

7580301

20

10

385/BGDĐT-GDĐH

30/01/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2018

5

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510104

 

50

10

 

4972/BGDĐT-GDĐH

05/10/2016

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

 

2016

6

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

30

10

4972/BGDĐT-GDĐH

05/10/2016

Bộ Giáo dục và Đào tạo

 

2016

 

3.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

Thi tuyển: Căn cứ kết quả thi tuyển.

Xét tuyển: Đã tốt nghiệp đại học.

3.6 Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Hình thức thi tuyển: thi hai môn Toán, Vật lý;

Hình thức xét tuyển: Điểm xét tuyển là điểm trung bình trung tích lũy toàn khóa học theo Bảng điểm đại học thứ nhất.

3.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

Tuyển sinh 4 đợt trong năm bắt đầu từ tháng 4/2021, hồ sơ xét tuyển nộp tại Khoa Đào tạo tại chức.

3.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định

3.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Theo Nghị định của Chính phủ số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015. Dự kiến tăng học phí 10% mỗi năm.

3.10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

Địa chỉ website đăng tải thông báo tuyển sinh của trường: http://utt.edu.vn/

 4. Tuyển sinh trình độ Đại học với người đã có bằng đại học

4.1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng của Trường ĐH CNGTVT hoặc các trường Đại học, Cao đẳng khác có cùng ngành đào tạo.

4.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

4.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

4.4.Chỉ tiêu tuyển sinh: trình độ đại học

STT

Tên ngành

 ngành

Chỉ tiêu CQ (dự kiến)

Chỉ tiêu VLVH

(dự kiến)

Số QĐ đào tạo VB2

Ngày tháng năm ban hành QĐ

Cơ quan có thẩm quyền cho phép QĐ

Năm bắt đầu đào tạo

1

Quản trị kinh doanh

7340101

 

15

 

0

909/QĐ- BGDĐT

 

04/02/2013

Bộ Giáo dục và ĐT

2013

2

Công nghệ kỹ thuật GT

7510104

50

0

2872/QĐ- BGDĐT

15/05/2012

Bộ Giáo dục và ĐT

2012

3

Kế toán

 

7340301

15

0

6368/QĐ- BGDĐT

26/09/2012

Bộ Giáo dục và ĐT

2013

4

Công nghệ kỹ thuật CTXD

 

7510102

70

0

6368/QĐ- BGDĐT

26/09/2012

Bộ Giáo dục và ĐT

2013

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

7510205

50

0

2872/QĐ- BGDĐT

15/05/2012

Bộ Giáo dục và ĐT

2012

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

 

7510201

15

0

6368/QĐ- BGDĐT

26/09/2012

Bộ Giáo dục và ĐT

2013

4.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

 Xét tuyển theo tổng điểm môn cơ sở ngành và chuyên ngành, điểm từng môn xét tuyển ≥ 5.0 (theo thang điểm 10).

4.6 Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

            Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển  lấy  đến 2 chữ số  thập phân. Nếu nhiều hồ  sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn cơ sở ngành.

4.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT

            Tuyển sinh 4 đợt trong năm bắt đầu từ tháng 4/2021, hồ sơ xét tuyển nộp tại Khoa Đào tạo tại chức.

4.8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

4.9. Học phí dự kiến với sinh viên; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)

Theo Nghị định của Chính phủ số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015. Dự kiến tăng học phí 10% mỗi năm.

4.10. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

Địa chỉ website đăng tải thông báo tuyển sinh của trường: http://utt.edu.vn/