Tuyển sinh đại học 2021: Lịch thi tốt nghiệp THPT 2021 chính thức


Tuyển sinh đại học 2021: Lịch thi tốt nghiệp THPT 2021 chính thức

Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 5-4 chính thức công bố kỳ thi tốt nghiệp THPT sẽ được tổ chức từ 6 đến 9-7. Hai ngày thi chính là 7 và 8-7.

Theo hướng dẫn tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD-ĐT) vừa ban hành, kỳ thi tốt nghiệp THPT sẽ được tổ chức từ 6 đến 9-7. Hai ngày thi chính là 7 và 8-7. Cụ thể, 14 giờ chiều ngày 6-7, các thí sinh làm thủ tục dự thi tốt nghiệp THPT năm 2021, đính chính sai sót (nếu có) và nghe phổ biến quy chế thi, lịch thi. Sáng 7-7, thí sinh thi môn đầu tiên là môn ngữ văn với thời gian 120 phút, giờ phát đề thi là 7 giờ 30 và thí sinh bắt đầu làm bài sau đó 5 phút.

Chiều 7-7, các thí sinh làm bài thi môn toán trong 90 phút; giờ phát đề là 14 giờ 20 và các thí sinh bắt đầu làm bài từ 14 giờ 30.  Sáng 8-7, thi sinh thi tốt nghiệp THPT năm 2021 làm các bài thi Khoa học Tự nhiên hoặc Khoa học Xã hội. Thời gian làm mỗi môn thi thành phần trong bài thi tổ hợp là 50 phút. Chiều 8-7, thí sinh làm bài thi môn Ngoại ngữ với thời gian 60 phút. Sáng ngày 9-7 là buổi thi dự phòng.

Theo Bộ GD&ĐT

 

Năm 2021 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển 3000 chỉ tiêu, theo 3 phương thức xét tuyển: Xét tuyển thẳng kết hợp, Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp và Xét tuyển học bạ.

Thông tin ngành nghề đào tạo trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải:

STT

Các ngành đào tạo

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Kế toán

 

 

A00; A01; D01; D07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00; A01; D01; D07

 

2

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp

2. Quản trị Marketing

3

Tài chính – Ngân hàng

4

Thương mại điện tử

5

CNKT Giao thông, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng Cầu đường bộ

2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh

3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp

4. Quản lý dự án

5. Xây dựng Đường sắt – Metro

6. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển

6

CNKT Công trình xây dựng

7

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

8

CNKT Cơ khí, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ khí Máy xây dựng

2. Cơ khí chế tạo

3. Tàu thủy và thiết bị nổi

4. Đầu máy -  toa xe và tàu điện Metro

9

CNKT Cơ điện tử, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ điện tử

2. Cơ điện tử trên Ô tô

10

Công nghệ thông tin

11

Hệ thống thông tin

12

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

13

CNKT Điện tử - viễn thông

14

Kinh tế xây dựng

15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

16

Khai thác vận tải, gồm các chuyên ngành:

1. Logistics và Vận tải đa phương thức

2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ

3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

17

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00; A01; D01; B00

Ghi chú: Các môn của Tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Vật lí, Hóa học;  A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh; D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh; B00: Toán, Hóa học, Sinh học.