So sánh điểm trúng tuyển của Trường Đại học Công nghệ GTVT 2 năm gần đây


So sánh điểm trúng tuyển của Trường Đại học Công nghệ GTVT 2 năm gần đây

Trong 2 năm trở lại đây, điểm chuẩn trúng tuyển của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải có nhiều thay đổi. Năm 2019 mức cao nhất là 20.0đ với ngành Logisictics và quản lý chuỗi cung ứng. Năm 2020 là 24.0đ đối với ngành này.

Trong mùa tuyển sinh 2021, Nhà trường tuyển sinh 3000 chỉ tiêu cho hơn 29 ngành nghề đào tạo bằng 3 phương thức gồm xét tuyển thẳng kết hợp, xét tuyển bằng kết quả học bạ và xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT. Ngày 21/7/2021, Nhà trường đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đợt 1 đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển bằng học bạ và xét tuyển kết hợp. 

>> Tra cứu kết quả trúng tuyển đợt 1 tại đây: https://xettuyen.utt.edu.vn

So sánh điểm chuẩn các năm của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Với những thí sinh có nguyện vọng thi vào trường ĐH Công nghệ GTVT, hãy cùng tham khảo về chỉ tiêu và điểm chuẩn của trường trong 2 năm trở lại đây để có những kế hoạch và đưa ra quyết định phù hợp với điểm thi và ngành nghề mình mong muốn.

Bảng so sánh điểm chuẩn theo từng năm tại các cơ sở đào tạo
Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

 

Mã ngành

Các ngành đào tạo

Năm 2019

Năm 2020

sở đào tạo

 Hà Nội

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

20.0

24.0

7480201

Công nghệ thông tin

19.0

23.0

7340122

Thương mại điện tử

16.0

22.5

7510205

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

19.0

22.0

7340101

Quản trị doanh nghiệp

16.0

20.5

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử

17.0

20.0

7340201

Tài chính – Ngân hàng

15.0

19.5

7480104

Hệ thống thông tin

16.0

19.5

7340301

Kế toán

16.0

19.0

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

16.0

19.0

7510302

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

16.0

18.5

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

16.0

17.0

7840101

Khai thác vận tải

15.0

17.0

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

-

15.5

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

15.0

15.5

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

15.0

15.5

7580301

Kinh tế xây dựng

15.0

15.5

Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc

7340301VP

Kế toán doanh nghiệp (VP)

15.0

15.0

7480201VP

Công nghệ thông tin (VP)

15.0

15.0

7510102VP

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (VP)

15.0

15.0

7510104VP

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (VP)

15.0

15.0

7510205VP

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (VP)

15.0

15.0

7510302VP

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (VP)

-

15.0

7510605VP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP)

15.0

15.0

7580301VP

Kinh tế xây dựng (VP)

15.0

15.0

Cơ sở đào tạo Thái Nguyên

7340301TN

Kế toán doanh nghiệp (TN)

15.0

15.0

7480201TN

Công nghệ thông tin (TN)

15.0

15.0

7510102TN

Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (TN)

-

15.0

7510104TN

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (TN)

15.0

15.0

7510205TN

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (TN)

15.0

15.0

7580301TN

Kinh tế xây dựng (TN)

-

15.0

7840101TN

Logistics và vận tải đa phương thức (TN)

-

15.0

 

Bảng so sánh điểm chuẩn theo từng năm tại các cơ sở đào tạo
Phương thức xét tuyển kết quả học bạ

Mã ngành

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển

Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12

Điểm Trung bình chung lớp 12

CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

7340101

Quản trị kinh doanh

25.0

7.9

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

23.0

7.7

7340201

Tài chính – Ngân hàng

22.0

7.5

7840101

Logistics và Vận tải đa phương thức

21.0

7.5

7510201

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

20.0

7.0

7580301

Kinh tế xây dựng

20.0

7.0

7510104

CNKT Xây dựng Cầu đường bộ

18.0

6.0

7510102

CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp

18.0

6.0

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18.0

6.0

CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC

7510104VP

Xây dựng Cầu đường bộ

18.0

6.0

7510102VP

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

18.0

6.0

7340301VP

Kế toán doanh nghiệp

18.0

6.0

7510205VP

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

18.0

6.0

7510605VP

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

18.0

6.0

7480201VP

Công nghệ thông tin

18.0

6.0

7580301VP

Kinh tế xây dựng

18.0

6.0

7510302VP

Điện tử - viễn thông

18.0

6.0

CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

7510104TN

Xây dựng Cầu đường bộ

18.0

6.0

7510102TN

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

18.0

6.0

7510205TN

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

18.0

6.0

7840101TN

Logistics và vận tải đa phương thức

18.0

6.0

7340301TN

Kế toán doanh nghiệp

18.0

6.0

7480201TN

Công nghệ thông tin

18.0

6.0

7580301TN

Kinh tế xây dựng

18.0

6.0

 

Quy định về điểm trúng tuyển (ĐTT):

ĐTT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có).

Điểm trúng tuyển này áp dụng đối với các thí sinh đăng ký xét tuyển bằng Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Thông tin liên hệ:

  • Tại Hà Nội: Văn phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Công nghệ GTVT, số 54 Triều Khúc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
  • Tại Vĩnh Phúc: Trường Đại học Công nghệ GTVT, số 278 Lam Sơn, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
  • Tại Thái Nguyên: Trường Đại học Công nghệ Đại học Công nghệ GTVT, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.