Tuyển sinh đại học Trường Đại học Công nghệ GTVT năm 2026

Tuyển sinh đại học Trường Đại học Công nghệ GTVT năm 2026

Căn cứ Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 25/02/2026 của Bộ GD&ĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ GTVT thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 cụ thể như sau:

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở đào tạo

- Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

- Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)

2. Mã tuyển sinh: GTA

3. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 7000

4. Phương thức xét tuyển: 

- Phương thức 1 (PT1):  Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT.

- Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 3 (PT3):  Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ). 

- Phương thức 4 (PT4):  Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy.

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

1. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển:

1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau: 

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đầy đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, đồng thời đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải.

2. Các phương thức tuyển sinh:

2.1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (PT1)

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 301).

2.2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT2)

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).

         Điểm Xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)

Lưu ý: 

Điểm Xét tuyển tối đa bằng 30.00 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. 

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

            Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2026 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).

Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)

Điểm IELTS

Điểm quy đổi

4.5

8.0

5.0

8.5

5.5

9.0

6.0-6.5

9.5

≥ 7.0

10.0

2.3. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (PT3) (xét học bạ, mã phương thức xét tuyển 500)

         Điểm Xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (nếu có) + Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có) 

Điểm Tổ hợp môn = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích

Điểm Xét thưởng:

+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.

+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5

Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Đạt giải  HSG cấp tỉnh/TP

Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi

Điểm IELTS

Điểm Khuyến khích

Giải

Điểm Xét thưởng

Số năm

Điểm Xét thưởng

4.5

0.75

Ba

0.20

1 năm

0.30

5.0-5.5

1.00

Nhì

0.40

2 năm

0.60

6.0-6.5

1.25

Nhất

0.60

3 năm

0.90

≥ 7.0

1.50

       

Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển http://xettuyen.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2026 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực và số điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý: 

Điểm Xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân. 

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức Điểm Ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 - (tổng điểm THM+Điểm Cộng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng Điểm Ưu tiên

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

2.4. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (PT4) (Mã phương thức xét tuyển 402).

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://utt.edu.vn và https://tuyensinh.utt.edu.vn). Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Luật, các chương trình Vi mạch bán dẫn phải đáp ứng chuẩn đầu vào chương trình đào tạo theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Số lượng tuyển sinh: 7000 

- Ký hiệu các phương thức tuyển sinh:

  • Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT
  • Phương thức 2 (PT2): Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 3 (PT3): Xét kết quả học tập bậc THPT
  • Phương thức 4.1 (PT4.1): Xét đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa HN năm 2026
  • Phương thức 4.2 (PT4.2): Xét đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia HN năm 2026
  • Phương thức 4.3 (PT4.3): Xét đánh giá năng lực của trường ĐH Sư phạm HN năm 2026

- Danh mục tổ hợp môn xét tuyển (cho các PT2, PT3, P4.3)

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Toán, Vật lý, Ngữ Văn

C02: Toán, Hóa, Ngữ Văn

C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

C04: Toán, Ngữ Văn, Địa lý

X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật

X02: Toán, Tin học, Ngữ văn

X03: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn

X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

- Nhóm các tổ hợp môn

  • Tổ hợp 1 (TH1) bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
  • Tổ hợp 2 (TH2) bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
  • Tổ hợp 3 (TH3) bao gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X25
  • Tổ hợp 4 (TH4) bao gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, X25, X26, X27

4.4. Chỉ tiêu dự kiến

Bảng 3: Số lượng tuyển sinh dự kiến của các chương trình/chuyên ngành xét tuyển

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

150

Tất cả PT

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

 

2

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

60

Tất cả PT

3

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

60

Tất cả PT

4

GTADCBC2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

30

Tất cả PT

5

GTADCDD2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Mã ngành 7510102)

180

Tất cả PT

6

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

80

Tất cả PT

7

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

180

Tất cả PT

8

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

(Mã ngành 7510205)

300

Tất cả PT

9

GTADCOH2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

60

Tất cả PT

10

GTADCOD2

Cơ điện tử ô tô

100

Tất cả PT

11

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

40

Tất cả PT

12

GTADCMQ2

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng *

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Mã ngành 7510201)

40

Tất cả PT

13

GTADCMX2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

80

Tất cả PT

14

GTADCMT2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

30

Tất cả PT

15

GTADCCM2

Công nghệ chế tạo máy

100

Tất cả PT

16

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

Khai thác vận tải

(Mã ngành 7840101)

180

Tất cả PT

17

GTADCLD2

Lữ hành và du lịch

50

Tất cả PT

18

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng

(Mã ngành 7580301)

240

Tất cả PT

19

GTADCKB2

Kinh tế và quản lý bất động sản

60

Tất cả PT

20

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

Quản lý xây dựng

(Mã ngành 7580302)

45

Tất cả PT

21

GTADCQS2

Quản lý xây dựng số *

40

Tất cả PT

22

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường

(Mã ngành 7510406)

70

Tất cả PT

23

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

240

Tất cả PT

24

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

60

Tất cả PT

25

GTADCAT2

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

60

Tất cả PT

26

GTADCAI2

Trí tuệ nhân tạo *

Trí tuệ nhân tạo *

(Mã ngành 7480107)

180

Tất cả PT

27

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

(Mã ngành 7510203)

150

Tất cả PT

28

GTADCRT2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

120

Tất cả PT

29

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

(Mã ngành 7510302)

260

Tất cả PT

32

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

240

Tất cả PT

33

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

60

Tất cả PT

34

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

Quản trị kinh doanh

(Mã ngành 7340101)

120

Tất cả PT

A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27

35

GTADCQM2

Quản trị Marketing

305

Tất cả PT

36

GTADCTD2

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

(Mã ngành 7340122)

350

Tất cả PT

37

GTADCKS2

Kinh doanh số

120

Tất cả PT

38

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính- Ngân hàng

(Mã ngành 7340201)

180

Tất cả PT

39

GTADCHQ2

Hải quan và Logistics

120

Tất cả PT

40

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán

(Mã ngành 7340301)

360

Tất cả PT

41

GTADCKQ2

Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

(Mã ngành 7340120)

30

Tất cả PT

42

GTADCCI2

Thương mại quốc tế

40

Tất cả PT

43

GTADCFT2

Công nghệ tài chính

Công nghệ tài chính

(Mã ngành 7340205)

100

Tất cả PT

44

GTADCQK2

Quản lý kinh tế *

Kinh tế *

(Mã ngành 7310101)

60

Tất cả PT

45

GTADCPK2

Phân tích dữ liệu trong kinh tế *

60

Tất cả PT

46

GTADCMA2

Marketing *

Marketing *

(Mã ngành 7340115)

100

Tất cả PT

47

GTADCMS2

Digital Marketing *

100

Tất cả PT

48

GTADCLA2

Luật

Luật

(Mã ngành 7380101)

60

PT2, PT3, PT4.3

C00, C03,C04, D01, X01, X25

49

GTADCEN2

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

(Mã ngành 7220201)

80

A01, D01,D07, X25, X26, X27

II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các dự án đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị của Quốc gia và các thành phố lớn (giai đoạn đến 2030 cần khoảng 14.000, giai đoạn đến 2035 cần khoảng 18.000 người tốt nghiệp đại học lĩnh vực đường sắt theo Quyết định số 2230/QĐ-TTg ngày 9/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực đường sắt Việt Nam đến năm 2035, định hướng đến năm 2045), được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Có cơ hội được Nhà nước đặt hàng và hỗ trợ chi phí học tập, cấp học bổng và 100% được giới thiệu việc làm).

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCHS2

Đường sắt tốc độ cao

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

80

Tất cả PT

A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCXS2

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị*

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

 

50

Tất cả PT

3

GTADCDM2

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

(Mã ngành 7510201)

 

50

Tất cả PT

4

GTADCVS2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao*

Khai thác vận tải

(Mã ngành 7840101)

50

Tất cả PT

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ VI MẠCH BÁN DẪN

(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ chiến lược phát triển ngành Vi mạch bán dẫn của Việt Nam  (đến năm 2030, đào tạo ít nhất 50.000 nhân lực có trình độ từ đại học trở lên phục vụ ngành công nghiệp bán dẫn theo Quyết định 1017/QĐ-TTg ngày 21/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình "Phát triển nguồn nhân lực ngành công nghiệp bán dẫn đến năm 2030, định hướng đến năm 2050" )

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCVM2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông

(Mã ngành 7510302)

60

Tất cả PT

A00, A01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCVV2

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông

(Mã ngành 7510302)

40

Tất cả PT

IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG

(Các chương trình thuộc mạng lưới Trung tâm đào tạo xuất sắc tài năng về Công nghệ giao thông và Hạ tầng tiên tiến thông minh (theo Quyết định số 374/QĐ-TTg ngày 19/2/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án phát triển hệ thống trung tâm đào tạo xuất sắc và tài năng về công nghệ 4.0 đến năm 2030), đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các lĩnh vực cốt lõi, trọng điểm của ngành giao thông vận tải và xây dựng, được thiết kế trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế; sinh viên được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Lớp học có sĩ số ít, được giảng dạy bằng tiếng Anh, có cơ hội được CẤP HỌC BỔNG 100% HỌC PHÍcấp SINH HOẠT PHÍ, HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH học tập và 100% được Nhà trường giới thiệu việc làm).

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCTGT2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

30

PT2,

PT4.1,

PT4.2

Các THXT của PT2:

A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCCHT2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

30

3

GTADCDQT2

Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh *

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Mã ngành 7510102)

30

4

GTADCHST2

Đường sắt tốc độ cao

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

30

5

GTADCGMT2

Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh *

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

30

V. CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH

(Chương trình được dạy tăng cường tiếng Anh; một số môn chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh; lớp học quy mô nhỏ, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp có yếu tố quốc tế. Có cơ hội được cấp học bổng học phí, học bổng khuyến khích học tập, học bổng doanh nghiệp và được Nhà trường giới thiệu việc làm).

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCTTA2

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

50

Tất cả PT

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCLDA2

Lữ hành và du lịch  (tăng cường tiếng Anh)

Khai thác vận tải

(Mã ngành 7840101)

40

Tất cả PT

3

GTADCODA2

Cơ điện tử ô tô  (tăng cường tiếng Anh)

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

(Mã ngành 7510205)

40

Tất cả PT

4

GTADCLGA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

50

Tất cả PT

5

GTADCTDA2

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Thương mại điện tử

(Mã ngành 7340122)

50

Tất cả PT

A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27

6

GTADCKQA2

Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh)

Kinh doanh quốc tế

(Mã ngành 7340120)

30

Tất cả PT

7

GTADCLHA2

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Tài chính ngân hàng

(Mã ngành 7340201)

50

Tất cả PT

8

GTADCQHA2

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)*

Quản trị kinh doanh

(Mã ngành 7340101)

50

Tất cả PT

VI. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN

(Sinh viên được đào tạo tăng cường tiếng Nhật; kỹ năng mềm, ý thức, tác phong, kỷ luật, an toàn lao động, văn hóa doanh nghiệp và kỹ năng hội nhập với nước bản địạ; học phí bằng học phí chương trình chuẩn đại trà, năm cuối được thực tập hưởng lương tại các doanh nghiệp tại Nhật Bản, tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam hoặc Nhật Bản).

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCLGJ2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

50

Tất cả PT

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCDTJ2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

(Mã ngành 7510302)

50

Tất cả PT

3

GTADCCMJ2

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

(Mã ngành 7510201)

50

Tất cả PT

VII. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

 (Chương trình liên kết đào tạo quốc tế do trường đại học nước ngoài cấp bằng. Hai năm đầu học tại UTT, hai năm sau học và bảo vệ đồ án, khóa luận tại nước ngoài. Đối tượng xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ quốc tế sẽ làm bài kiểm tra đánh giá năng lực tương đương do Chương trình tổ chức)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADKTT2

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

10

Tất cả PT

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADKLG2

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

10

Tất cả PT

VIII. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH HỌC TẠI ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCQM1

Quản trị Marketing doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Quản trị kinh doanh

(Mã ngành 7340101)

50

Tất cả PT

A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27

2

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Kế toán

(Mã ngành 7340301)

50

Tất cả PT

3

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

(Mã ngành 7510205)

100

Tất cả PT

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

4

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

50

Tất cả PT

5

GTADCCD1

CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

30

Tất cả PT

(*) Ngành/CTĐT tuyển sinh năm 2026

 

 

Thông tin liên hệ: Văn phòng tuyển sinh - Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải