Chương trình đào tạo ngành Kế toán doanh nghiệp
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Ngành: Kế toán doanh nghiệp
|
Ngành đào tạo: |
Kế toán doanh nghiệp |
|
Mã ngành: |
7340301 |
|
Chuyên ngành |
Kế toán |
|
Trình độ đào tạo: |
Đại học |
|
Hình thức đào tạo: |
Chính quy |
|
Văn bằng tốt nghiệp: |
Cử nhân |
|
Thời gian đào tạo: |
4 năm |
|
Khối lượng kiến thức: |
135 tín chỉ |
|
Đối tượng tuyển sinh: |
Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh đại học hệ chính quy hằng năm của Trường Đại học Công nghệ GTVT. |
|
Ngôn ngữ đào tạo: |
Tiếng Việt. |
I. GIỚI THIỆU CHUNG
Chương trình đào tạo ngành Kế toán doanh nghiệp trang bị cho sinh viên nền tảng kiến thức toàn diện về kinh tế, pháp luật, quản trị và đặc biệt là hệ thống kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực kế toán – kiểm toán. Người học được tiếp cận các học phần chuyên ngành như kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế, kế toán chi phí, phân tích báo cáo tài chính, kiểm toán căn bản và ứng dụng phần mềm kế toán. Chương trình hướng đến việc hình thành năng lực nghề nghiệp vững vàng, giúp sinh viên nắm vững chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán hiện hành và biết vận dụng linh hoạt vào môi trường doanh nghiệp. Bên cạnh đó, sinh viên được rèn luyện kỹ năng phân tích và xử lý số liệu, lập và trình bày báo cáo tài chính, tư vấn tài chính – thuế, cũng như kỹ năng mềm quan trọng như giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy phản biện và kỹ năng sử dụng ngoại ngữ – tin học phục vụ công việc.
Sinh viên tốt nghiệp ngành Kế toán doanh nghiệp có khả năng đảm nhận các vị trí như kế toán tổng hợp, kế toán công nợ, kế toán kho, kế toán thuế, kế toán giá thành, kiểm toán viên nội bộ hoặc làm việc tại các công ty kiểm toán độc lập, doanh nghiệp dịch vụ kế toán, cơ quan quản lý nhà nước, hoặc trở thành giảng viên – nghiên cứu viên sau khi tích lũy kinh nghiệm. Chương trình cũng tạo nền tảng vững chắc để người học phát triển lên các vị trí cao hơn như kế toán trưởng, kiểm soát viên tài chính hay giám đốc tài chính (CFO).
II. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
Khối lượng kiến thức toàn khóa học là 135 tín chỉ không bao gồm các học phần Giáo dục thể chất (04 tín chỉ), Giáo dục Quốc phòng - An ninh (09 tín chỉ).
Kế hoạch giảng dạy dự kiến 4.0 năm / 8 học kỳ.
|
Kiến thức |
Bắt buộc |
Tự chọn |
Tổng số |
|---|---|---|---|
|
I. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
33 |
33 |
|
|
1.1. LLCT & PL đại cương |
13 |
13 |
|
|
1.2. Ngoại ngữ |
8 |
8 |
|
|
1.3. Toán và khoa học cơ bản |
12 |
12 |
|
|
II. KHỐI KIẾN THỨC BỔ TRỢ |
6 |
3 |
9 |
|
III. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
77 |
77 |
|
|
3.1. Kiến thức cơ sở ngành |
22 |
22 |
|
|
3.2. Kiến thức ngành |
20 |
20 |
|
|
3.3. Kiến thức chuyên ngành |
35 |
35 |
|
|
IV. KHỐI HỌC PHẦN TỐT NGHIỆP |
16 |
16 |
|
|
4.1. Thực tập tốt nghiệp |
8 |
8 |
|
|
4.2 Khóa luận/Đồ án tốt nghiệp |
8 |
8 |
|
|
Tổng số |
132 |
3 |
135 |
