Thông báo điểm sàn đăng ký xét tuyển giữa các phương thức xét tuyển năm 2026

Thông báo điểm sàn đăng ký xét tuyển giữa các phương thức xét tuyển năm 2026

Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo,

Căn cứ Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải;

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ GTVT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn đăng ký xét tuyển) tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026. Điểm sàn là ngưỡng điểm tối thiểu thí sinh được nộp đăng ký xét tuyển, không phải điểm chuẩn trúng tuyển.

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN XÉT TUYỂN TẠI CƠ SỞ HÀ NỘI (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Ngành/chuyên ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD (TSA)

ĐGNL (HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

15

19

38

50

9

2

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

15

19

38

50

9

3

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

15

19

38

50

9

4

GTADCBC2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

15

19

38

50

9

5

GTADCBI2

Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

15

19

38

50

9

6

GTADCDD2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

15

19

38

50

9

7

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

15

19

38

50

9

8

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

15

19

38

50

9

9

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

20

23.5

45.67

73

14

10

GTADCOH2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

15

19

38

50

9

11

GTADCOD2

Cơ điện tử ô tô

15

19

38

50

9

12

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

15

19

38

50

9

13

GTADCMQ2

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

15

19

38

50

9

14

GTADCMX2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

15

19

38

50

9

15

GTADCMT2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

15

19

38

50

9

16

GTADCCM2

Công nghệ chế tạo máy

15

19

38

50

9

17

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

15

19

38

50

9

18

GTADCLD2

Lữ hành và du lịch

15

19

38

50

9

19

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

15

19

38

50

9

20

GTADCKB2

Kinh tế và quản lý bất động sản

15

19

38

50

9

21

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

15

19

38

50

9

22

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

15

19

38

50

9

23

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

20

23.5

45.67

73

14

24

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

15

19

38

50

9

25

GTADCAT2

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

20

23.5

45.67

73

14

26

GTADCAI2

Trí tuệ nhân tạo

18

21.5

41

63

12

27

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

20

23.5

45.67

73

14

28

GTADCRT2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

15

19

38

50

9

29

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

19

38

50

9

30

GTADCVM2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

20

23.5

45.67

73

14

31

GTADCVV2

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

18

21.5

41

63

12

32

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

20

23.5

45.67

73

14

33

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

15

19

38

50

9

34

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

15

19

38

50

9

35

GTADCQM2

Quản trị Marketing

15

19

38

50

9

36

GTADCTD2

Thương mại điện tử

20

23.5

45.67

73

14

37

GTADCKS2

Kinh doanh số

15

19

38

50

9

38

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

15

19

38

50

9

39

GTADCHQ2

Hải quan và Logistics

20

23.5

45.67

73

14

40

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

15

19

38

50

9

41

GTADCKQ2

Kinh doanh quốc tế

15

19

38

50

9

42

GTADCCI2

Thương mại quốc tế

15

19

38

50

9

43

GTADCFT2

Công nghệ tài chính

15

19

38

50

9

44

GTADCQK2

Quản lý kinh tế

15

19

38

50

9

45

GTADCPK2

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

15

19

38

50

9

46

GTADCMA2

Truyền thông Marketing

15

19

38

50

9

47

GTADCMS2

Digital Marketing

15

19

38

50

9

48

GTADCLA2

Luật

20

23.5

-

-

14

49

GTADCEN2

Ngôn ngữ Anh

20

23.5

-

-

14

II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ XÉT TUYỂN TẠI CƠ SỞ HÀ NỘI (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Ngành/chuyên ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD (TSA)

ĐGNL (HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTADCHS2

Đường sắt tốc độ cao

18

21.5

41

63

12

2

GTADCXS2

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

18

21.5

41

63

12

3

GTADCDM2

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

18

21.5

41

63

12

4

GTADCVS2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

18

21.5

41

63

12

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Mã Chương trình, ngành, nhóm ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD (TSA)

ĐGNL (HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTADCTGT2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

15

-

38

50

-

2

GTADCCHT2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

15

-

38

50

-

3

GTADCDQT2

Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh 

15

-

38

50

-

4

GTADCHST2

Đường sắt tốc độ cao

18

-

41

63

-

5

GTADCGMT2

Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh

15

-

38

50

-

IV. CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH XÉT TUYỂN TẠI CƠ SỞ HÀ NỘI (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Ngành/chuyên ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD (TSA)

ĐGNL (HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTADCTTA2

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

2

GTADCLDA2

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

3

GTADCODA2

Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

4

GTADCLGA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

5

GTADCTDA2

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

6

GTADCKQA2

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

7

GTADCHQA2

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

8

GTADCQHA2

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

15

19

38

50

9

V. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN XÉT TUYỂN TẠI CƠ SỞ HÀ NỘI (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Ngành/chuyên ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD (TSA)

ĐGNL (HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTADCLGJ2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

15

19

38

50

9

2

GTADCDTJ2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

15

19

38

50

9

3

GTADCCMJ2

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

15

19

38

50

9

VI. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ XÉT TUYỂN TẠI CƠ SỞ HÀ NỘI (MÃ GTA)

TT

Mã xét tuyển

Ngành/chuyên ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD (TSA)

ĐGNL (HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTADKTT2

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

15

19

38

50

9

2

GTADKLG2

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

15

19

38

50

9

VII. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH XÉT TUYỂN TẠI CƠ SỞ PHÚ THỌ (MÃ GTP)

TT

Mã xét tuyển

Ngành/chuyên ngành

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
(điểm sàn đăng ký xét tuyển)

Điểm thi THPT 2026

Học bạ THPT

ĐGTD (TSA)

ĐGNL (HSA)

ĐGNL (SPT)

1

GTADCQM1

Quản trị Marketing (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

2

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

3

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

4

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

5

GTADC1

CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

15

19

38

50

9

* Lưu ý: 

- Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, đồng thời đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải.

- Điểm sàn nêu trên đã bao gồm cả điểm thưởng (nếu có) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Đây không phải là điểm chuẩn trúng tuyển mà là ngưỡng điểm đủ điều kiện để được đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Công nghệ GTVT trên hệ thống xét tuyển của Bộ GD-ĐT đến trước 17h ngày 14/7. Điểm chuẩn trúng tuyển quy đổi giữa các phương thức xét tuyển sẽ được Nhà trường dự kiến công bố vào ngày 13/8/2026. Thí sinh chỉ cần đạt tối thiểu điểm sàn của một trong các phương thức vẫn được đăng ký xét tuyển.

- Điểm xét tuyển theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2026  = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên (Khu vực, Đối tượng). 

- Điểm xét tuyển theo phương thức xét tuyển học bạ = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (IELTS, HSG Tỉnh / Thành phố, HSG các năm lớp 10, 11, 12) + Điểm Ưu tiên (Khu vực, Đối tượng). 

- Điểm xét tuyển theo phương thức xét tuyển tư duy, năng lực (TSA, HSA, SPT) = Điểm bài thi tư duy, năng lực quy đổi tương đương về điểm thi THPT 2026  + Điểm Ưu tiên (Khu vực, Đối tượng). 

- Thí sinh xét tuyển vào các chương trình đào tạo về Vi mạch bán dẫn, Luật, đường sắt phải đảm bảo mức điểm và các điều kiện bổ sung (nếu có) theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Các chương trình liên kết quốc tế ngoài đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nêu trên, thí sinh phải có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ quốc tế sẽ làm bài kiểm tra đánh giá năng lực tương đương do Chương trình tổ chức.

- Chính sách ưu tiên:

+ Nhà trường có chính sách miễn giảm học phí cho các thí sinh thuộc đối tượng chính sách theo quy định của Nhà nước.

+ Sinh viên học theo các chương trình STEM cócơ hội được nhận học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

+ Hàng năm Nhà trường dành khoảng 20-30 tỷ đồng dành cấp học bổng khuyến khích học tập cho các sinh viên có thành tích học tập khá, giỏi, xuất sắc theo quy định của Chính phủ; cấp học bổng khuyến học, khuyến tài dành cho sinh viên vượt khó vươn lên trong học tập, đạt kết quả cao trong nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo, đạt giải trong các kỳ thi sinh viên giỏi, thi olympic toàn quốc, sinh viên thủ khoa đầu vào, thủ khoa tốt nghiệp và sinh viên có thành tích xuất sắc trong việc tham gia các phong trào Đoàn- Hội...

+ Chính sách học bổng và hỗ trợ sinh hoạt phí đối với các lớp Tài năng:

** Học bổng 100% học phí toàn khóa (khoảng 200 triệu/khóa) + sinh hoạt phí 5 triệu/1 tháng x 10 tháng/1 năm dành cho tân sinh viên đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi hoặc khoa học kỹ thuật từ cấp tỉnh/thành phố trở lên, có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >=5.0 hoặc tương đương và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 27 điểm trở lên.

** Học bổng 70% học phí toàn khóa + sinh hoạt phí 3 triệu/1 tháng x 10 tháng/1 năm dành cho tân sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >=5.0 và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 25 điểm trở lên.

** Học bổng 50% học phí toàn khóa + sinh hoạt phí 1 triệu/1 tháng x 10 tháng/1 nămđối với tân sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >=5.0 và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 22 điểm trở lên.

Thí sinh xem toàn cảnh tuyển sinh UTT tại đây

Thông tin liên hệ: Văn phòng tuyển sinh - Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải