Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026

Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026

(Hình thức đào tạo: Chính quy)

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở đào tạo

- Tên tiếng Việt: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

- Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)

2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: GTA

3. Địa chỉ các cơ sở

- Cơ sở: 54 Triều Khúc, phường Thanh Liệt, thành phố Hà Nội

- Cơ sở: Số 278 đường Lam Sơn. phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ

- Cơ sở: Trung tâm đào tạo Thái Nguyên: P. Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử

https://utt.edu.vn/

5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; thông tin, quy chế thi tuyển sinh

https://utt.edu.vn/tuyensinh

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh

Điện thoại: Văn phòng tuyển sinh 024.3552.6713

7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo

https://utt.edu.vn/

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

1. Người dự tuyển, điều kiện dự tuyển:

1.1. Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

1.2 Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau: 

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đầy đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Nhà trường.

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, đồng thời đáp ứng các điều kiện khác theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải.

1.3. Đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh hiện hành.

1.4. Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm xét của thí sinh tính theo từng tổ hợp bài thi. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

1.5. Thí sinh sử dụng kết quả học tập bậc THPT để xét tuyển

Thí sinh có điểm tổ hợp môn (THM) xét tuyển phù hợp với ngành/ chương trình đào tạo (CTĐT) đăng ký xét tuyển (ĐKXT). Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

1.6. Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội, trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

2.1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy định của Trường (Mã phương thức xét tuyển 301).

2.2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp môn thi (Mã phương thức xét tuyển 100).

         Điểm Xét tuyển = Tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm Ưu tiên (nếu có) theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có)

Lưu ý: 

Điểm Xét tuyển tối đa bằng 30.00 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân.

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30), công thức tính Điểm Ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT. 

- Trường hợp tổng điểm 03 môn thi < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

            Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS) khai báo và được hệ thống đăng ký xét tuyển Quốc gia ghi nhận thì sẽ được quy đổi điểm tương đương với môn tiếng Anh theo Bảng 1 để xét tuyển (trường hợp thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh năm 2026 cao hơn so với điểm quy đổi thì sẽ lấy điểm thi để tính điểm xét tuyển, ngược lại sẽ lấy điểm quy đổi để tính điểm xét tuyển).

Bảng 1: Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (thang điểm 10)

Điểm IELTS

Điểm quy đổi

4.5

8.0

5.0

8.5

5.5

9.0

6.0-6.5

9.5

≥ 7.0

10.0

2.3. Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (học bạ kết hợp, mã phương thức xét tuyển 500)

         Điểm Xét tuyển = Điểm Tổ hợp môn + Điểm Cộng (nếu có) + Điểm Ưu tiên (nếu có) theo quy định của Bộ GD-ĐT (nếu có) 

Điểm Tổ hợp môn = Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển.

Điểm Cộng = Điểm Xét thưởng + Điểm Khuyến khích

Điểm Xét thưởng:

+ Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn.

+ Thí sinh có kết quả học tập cả năm được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên), (riêng đối với thí sinh học theo chương trình THPT cũ đạt học sinh Giỏi) từ 01 năm trở lên (trong các năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12).

Điểm Khuyến khích: Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 4.5

Bảng quy đổi Điểm Xét thưởng và Điểm Khuyến khích (thang điểm 10) cụ thể như sau:

Bảng 2: Bảng quy đổi điểm cộng (thang điểm 10)

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Đạt giải  HSG cấp tỉnh/TP

Đánh giá kết quả học tập cả năm bậc THPT đạt loại Tốt/Giỏi

Điểm IELTS

Điểm Khuyến khích

Giải

Điểm Xét thưởng

Số năm

Điểm Xét thưởng

4.5

0.75

Ba

0.20

1 năm

0.30

5.0-5.5

1.00

Nhì

0.40

2 năm

0.60

6.0-6.5

1.25

Nhất

0.60

3 năm

0.90

≥ 7.0

1.50

       

Thí sinh khai báo và cung cấp thông tin/minh chứng liên quan trên hệ thống đăng ký dự tuyển http://xettuyen.utt.edu.vn của Nhà trường trước ngày 15/7/2026 để được tính điểm cộng vào điểm xét tuyển và được Nhà trường tư vấn lựa chọn ngành nghề, đăng ký nguyện vọng phù hợp với năng lực và số điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Lưu ý: 

Điểm Xét tuyển được tính tối đa là 30.0 điểm, làm tròn 2 chữ số sau dấu thập phân. 

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) đạt từ 22,5 trở lên, công thức tính mức Điểm Ưu tiên thí sinh được cộng = [(30 - (tổng điểm THM+Điểm Cộng))/7,5] x mức điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT).

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) >=30 điểm thì sẽ không cộng Điểm Ưu tiên

- Trong trường hợp điểm THM + Điểm Cộng (nếu có) < 22,5 thì được cộng toàn bộ Điểm Ưu tiên theo quy định của Bộ GD-ĐT (không cần áp dụng công thức).

2.4. Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (Mã phương thức xét tuyển 402).

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do trường ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

3. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 trên Cổng thông tin điện tử của Trường: https://utt.edu.vn và https://tuyensinh.utt.edu.vn). Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Luật, các chương trình Vi mạch bán dẫn phải đáp ứng chuẩn đầu vào chương trình đào tạo theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4. Số lượng tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • PT1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT
  • PT2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • PT3: Xét kết quả học tập bậc THPT
  • PT4.1: Xét đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa HN năm 2026
  • PT4.2: Xét đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia HN năm 2026
  • PT4.3: Xét đánh giá năng lực của trường ĐH Sư phạm HN năm 2026

4.2. Danh mục tổ hợp môn xét tuyển (PT2, PT3, PT6)

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

C02: Ngữ Văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ Văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ Văn, Toán, Địa lý

X01: Toán, Ngữ văn, GD kinh tế và pháp luật

X02: Toán, Tin học, Ngữ văn

X03: Toán, Công nghệ công nghiệp, Ngữ văn

X25: Toán, GD kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh

X27: Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh

4.3. Nhóm các tổ hợp môn

  • TH1 bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27
  • TH2 bao gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27
  • TH3 bao gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, X01, X25
  • TH4 bao gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, X25, X26, X27

4.4. Chỉ tiêu dự kiến

Bảng 3: Số lượng tuyển sinh dự kiến của các chương trình/chuyên ngành xét tuyển

I. CÁC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (ĐẠI TRÀ)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

150

Tất cả PT

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

 

2

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

60

Tất cả PT

3

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

60

Tất cả PT

4

GTADCBC2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

30

Tất cả PT

5

GTADCDD2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Mã ngành 7510102)

180

Tất cả PT

6

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

80

Tất cả PT

7

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

180

Tất cả PT

8

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

(Mã ngành 7510205)

300

Tất cả PT

9

GTADCOH2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

60

Tất cả PT

10

GTADCOD2

Cơ điện tử ô tô

100

Tất cả PT

11

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

40

Tất cả PT

12

GTADCMQ2

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng *

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

(Mã ngành 7510201)

40

Tất cả PT

13

GTADCMX2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

80

Tất cả PT

14

GTADCMT2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

30

Tất cả PT

15

GTADCCM2

Công nghệ chế tạo máy

100

Tất cả PT

16

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

Khai thác vận tải

(Mã ngành 7840101)

180

Tất cả PT

17

GTADCLD2

Lữ hành và du lịch

50

Tất cả PT

18

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng

(Mã ngành 7580301)

240

Tất cả PT

19

GTADCKB2

Kinh tế và quản lý bất động sản

60

Tất cả PT

20

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

Quản lý xây dựng

(Mã ngành 7580302)

45

Tất cả PT

21

GTADCQS2

Quản lý xây dựng số *

40

Tất cả PT

22

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

Công nghệ kỹ thuật môi trường

(Mã ngành 7510406)

70

Tất cả PT

23

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

240

Tất cả PT

24

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

60

Tất cả PT

25

GTADCAT2

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

60

Tất cả PT

26

GTADCAI2

Trí tuệ nhân tạo *

Trí tuệ nhân tạo *

(Mã ngành 7480107)

180

Tất cả PT

27

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

(Mã ngành 7510203)

150

Tất cả PT

28

GTADCRT2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

120

Tất cả PT

29

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

(Mã ngành 7510302)

260

Tất cả PT

32

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

240

Tất cả PT

33

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

60

Tất cả PT

34

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

Quản trị kinh doanh

(Mã ngành 7340101)

120

Tất cả PT

A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27

35

GTADCQM2

Quản trị Marketing

305

Tất cả PT

36

GTADCTD2

Thương mại điện tử

Thương mại điện tử

(Mã ngành 7340122)

350

Tất cả PT

37

GTADCKS2

Kinh doanh số

120

Tất cả PT

38

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính- Ngân hàng

(Mã ngành 7340201)

180

Tất cả PT

39

GTADCHQ2

Hải quan và Logistics

120

Tất cả PT

40

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán

(Mã ngành 7340301)

360

Tất cả PT

41

GTADCKQ2

Kinh doanh quốc tế

Kinh doanh quốc tế

(Mã ngành 7340120)

30

Tất cả PT

42

GTADCCI2

Thương mại quốc tế

40

Tất cả PT

43

GTADCFT2

Công nghệ tài chính

Công nghệ tài chính

(Mã ngành 7340205)

100

Tất cả PT

44

GTADCQK2

Quản lý kinh tế *

Kinh tế *

(Mã ngành 7310101)

60

Tất cả PT

45

GTADCPK2

Phân tích dữ liệu trong kinh tế *

60

Tất cả PT

46

GTADCMA2

Marketing *

Marketing *

(Mã ngành 7340115)

100

Tất cả PT

47

GTADCMS2

Digital Marketing *

100

Tất cả PT

48

GTADCLA2

Luật

Luật

(Mã ngành 7380101)

60

PT2, PT3, PT4.3

C00, C03,C04, D01, X01, X25

49

GTADCEN2

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

(Mã ngành 7220201)

80

A01, D01,D07, X25, X26, X27

II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ ĐƯỜNG SẮT TỐC ĐỘ CAO, ĐƯỜNG SẮT ĐÔ THỊ

(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các dự án đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị của Quốc gia và các thành phố lớn (giai đoạn đến 2030 cần khoảng 14.000, giai đoạn đến 2035 cần khoảng 18.000 người tốt nghiệp đại học lĩnh vực đường sắt theo Quyết định số 2230/QĐ-TTg ngày 9/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực đường sắt Việt Nam đến năm 2035, định hướng đến năm 2045), được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Có cơ hội được Nhà nước đặt hàng và hỗ trợ chi phí học tập, cấp học bổng và 100% được giới thiệu việc làm).

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCHS2

Đường sắt tốc độ cao

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

80

Tất cả PT

A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCXS2

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị*

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

 

50

Tất cả PT

3

GTADCDM2

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

(Mã ngành 7510201)

 

50

Tất cả PT

4

GTADCVS2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao*

Khai thác vận tải

(Mã ngành 7840101)

50

Tất cả PT

III. CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO VỀ VI MẠCH BÁN DẪN

(Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ chiến lược phát triển ngành Vi mạch bán dẫn của Việt Nam  (đến năm 2030, đào tạo ít nhất 50.000 nhân lực có trình độ từ đại học trở lên phục vụ ngành công nghiệp bán dẫn theo Quyết định 1017/QĐ-TTg ngày 21/9/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình "Phát triển nguồn nhân lực ngành công nghiệp bán dẫn đến năm 2030, định hướng đến năm 2050" )

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCVM2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông

(Mã ngành 7510302)

60

Tất cả PT

A00, A01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCVV2

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

Công nghệ kỹ thuật Điện tử- Viễn thông

(Mã ngành 7510302)

40

Tất cả PT

IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG (MIỄN TOÀN BỘ HỌC PHÍcấp SINH HOẠT PHÍ, HỌC BỔNG)

(Các chương trình thuộc mạng lưới Trung tâm đào tạo xuất sắc tài năng về Công nghệ giao thông và Hạ tầng tiên tiến thông minh (theo Quyết định số 374/QĐ-TTg ngày 19/2/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án phát triển hệ thống trung tâm đào tạo xuất sắc và tài năng về công nghệ 4.0 đến năm 2030), đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các lĩnh vực cốt lõi, trọng điểm của ngành giao thông vận tải và xây dựng, được thiết kế trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế; sinh viên được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Lớp học có sĩ số ít, được giảng dạy bằng tiếng Anh, được MIỄN TOÀN BỘ HỌC PHÍcấp SINH HOẠT PHÍ, HỌC BỔNG học tập và 100% được Nhà trường giới thiệu việc làm).

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCTGT2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

30

PT2,

PT4.1,

PT4.2

Các THXT của PT2:

A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCCHT2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

30

3

GTADCDQT2

Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh *

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

(Mã ngành 7510102)

30

4

GTADCHST2

Đường sắt tốc độ cao

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

30

5

GTADCGMT2

Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh *

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

30

V. CHƯƠNG TRÌNH TĂNG CƯỜNG TIẾNG ANH

(Chương trình được dạy tăng cường tiếng Anh; một số môn chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh; lớp học quy mô nhỏ, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp có yếu tố quốc tế. Học phí bằng chương trình chuẩn đại trà, có cơ hội được cấp học bổng khuyến khích học tập, học bổng doanh nghiệp và được Nhà trường giới thiệu việc làm).

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCTTA2

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

50

Tất cả PT

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCLDA2

Lữ hành và du lịch  (tăng cường tiếng Anh)

Khai thác vận tải

(Mã ngành 7840101)

40

Tất cả PT

3

GTADCODA2

Cơ điện tử ô tô  (tăng cường tiếng Anh)

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

(Mã ngành 7510205)

40

Tất cả PT

4

GTADCLGA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

50

Tất cả PT

5

GTADCTDA2

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

Thương mại điện tử

(Mã ngành 7340122)

50

Tất cả PT

A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27

6

GTADCKQA2

Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh)

Kinh doanh quốc tế

(Mã ngành 7340120)

30

Tất cả PT

7

GTADCLHA2

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

Tài chính ngân hàng

(Mã ngành 7340201)

50

Tất cả PT

8

GTADCQHA2

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)*

Quản trị kinh doanh

(Mã ngành 7340101)

50

Tất cả PT

VI. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN

(Sinh viên được đào tạo tăng cường tiếng Nhật; kỹ năng mềm, ý thức, tác phong, kỷ luật, an toàn lao động, văn hóa doanh nghiệp và kỹ năng hội nhập với nước bản địạ; học phí bằng học phí chương trình chuẩn đại trà, năm cuối được thực tập hưởng lương tại các doanh nghiệp tại Nhật Bản, tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam hoặc Nhật Bản).

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCLGJ2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

50

Tất cả PT

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADCDTJ2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông

(Mã ngành 7510302)

50

Tất cả PT

3

GTADCCMJ2

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

(Mã ngành 7510201)

50

Tất cả PT

VII. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

 (Chương trình liên kết đào tạo quốc tế do trường đại học nước ngoài cấp bằng. Hai năm đầu học tại UTT, hai năm sau học và bảo vệ đồ án, khóa luận tại nước ngoài. Đối tượng xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ quốc tế sẽ làm bài kiểm tra đánh giá năng lực tương đương do Chương trình tổ chức)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADKTT2

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

10

Tất cả PT

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

2

GTADKLG2

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Mã ngành 7510605)

10

Tất cả PT

VIII. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH TẠI ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Tên Ngành/mã ngành

Số lượng tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Tổ hợp XT

1

GTADCQM1

Quản trị Marketing nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Quản trị kinh doanh

(Mã ngành 7340101)

50

Tất cả PT

A00, A01, D01,D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X27

2

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)

Kế toán

(Mã ngành 7340301)

50

Tất cả PT

3

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

(Mã ngành 7510205)

100

Tất cả PT

A00, A01,D01,D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27

4

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)

Công nghệ thông tin

(Mã ngành 7480201)

50

Tất cả PT

5

GTADCCD1

CNKT Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Mã ngành 7510104)

30

Tất cả PT

(*) Ngành/CTĐT tuyển sinh năm 2026

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Trường không sử dụng tiêu chí phụ riêng (ngoài ưu tiên về thứ tự nguyện vọng) để xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế tuyển sinh của Trường.

5.2. Các chương trình tài năng

Các chương trình thuộc mạng lưới Trung tâm đào tạo xuất sắc tài năng về Công nghệ giao thông và Hạ tầng tiên tiến thông minh (theo Quyết định số 374/QĐ-TTg ngày 19/2/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án phát triển hệ thống trung tâm đào tạo xuất sắc và tài năng về công nghệ 4.0 đến năm 2030), đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các lĩnh vực cốt lõi, trọng điểm của ngành giao thông vận tải và xây dựng, được thiết kế trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế; sinh viên được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Lớp học có sĩ số ít, được giảng dạy bằng tiếng Anh, được MIỄN TOÀN BỘ HỌC PHÍcấp SINH HOẠT PHÍ, HỌC BỔNG học tập và 100% được Nhà trường giới thiệu việc làm.

5.3. Chương trình đào tạo về đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị

Các chương trình đào tạo nguồn nhân lực phục vụ các dự án đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị của Quốc gia và các thành phố lớn (giai đoạn đến 2030 cần khoảng 14.000, giai đoạn đến 2035 cần khoảng 18.000 người tốt nghiệp đại học lĩnh vực đường sắt theo Quyết định số 2230/QĐ-TTg ngày 9/10/2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đào tạo, phát triển nguồn nhân lực đường sắt Việt Nam đến năm 2035, định hướng đến năm 2045), được xây dựng trên cơ sở tham khảo chương trình quốc tế, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, được học tập tại các phòng Lab, mô phỏng hiện đại và nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Có cơ hội được Nhà nước đặt hàng và hỗ trợ chi phí học tập, cấp học bổng và 100% được giới thiệu việc làm.

5.3. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Chương trình được dạy tăng cường tiếng Anh; một số môn chuyên ngành được giảng dạy bằng tiếng Anh; lớp học quy mô nhỏ, đội ngũ giảng dạy gồm các giảng viên có trình độ cao và các chuyên gia trong nước và quốc tế, nhiều hoạt động trải nghiệm thực chiến với các doanh nghiệp có yếu tố quốc tế. Học phí bằng chương trình chuẩn đại trà, có cơ hội được cấp học bổng khuyến khích học tập, học bổng doanh nghiệp và được Nhà trường giới thiệu việc làm.

5.4. Chương trình định hướng thực tập, làm việc tại Nhật Bản

Sinh viên được đào tạo tăng cường tiếng Nhật; kỹ năng mềm, ý thức, tác phong, kỷ luật, an toàn lao động, văn hóa doanh nghiệp và kỹ năng hội nhập với nước bản địạ; học phí bằng học phí chương trình chuẩn đại trà, năm cuối được thực tập hưởng lương tại các doanh nghiệp tại Nhật Bản, tốt nghiệp có cơ hội làm việc tại các doanh nghiệp Nhật Bản tại Việt Nam hoặc Nhật Bản.

5.5. Chương trình liên kết quốc tế

 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế do trường đại học nước ngoài cấp bằng. Hai năm đầu học tại UTT, hai năm sau học và bảo vệ đồ án, khóa luận tại nước ngoài. Đối tượng xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc tương đương trình độ bậc 4 tiếng Anh, theo khung năng lực 6 bậc của Việt Nam. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ quốc tế sẽ làm bài kiểm tra đánh giá năng lực tương đương do Chương trình tổ chức.

5.6. Học phí

 Đối với các chương trình đại trà, học phí năm học 2026-2027 dự kiến khoảng 20-25 triệu đồng 1/năm tùy theo từng ngành/ chương trình học và số lượng đăng ký học tập của sinh viên); các chương trình liên kết đào tạo quốc tế, học phí theo các đề án riêng đã được phê duyệt.

5.7. Chính sách ưu tiên

- Nhà trường có chính sách miễn giảm học phí cho các thí sinh thuộc đối tượng chính sách theo quy định của Nhà nước.

- Nhà trường cấp học bổng khuyến khích học tập cho các sinh viên có thành tích học tập khá, giỏi, xuất sắc theo quy định của Chính phủ; cấp học bổng khuyến học, khuyến tài dành cho sinh viên vượt khó vươn lên trong học tập, đạt kết quả cao trong nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo, đạt giải trong các kỳ thi sinh viên giỏi, thi olympic toàn quốc, sinh viên thủ khoa đầu vào, thủ khoa tốt nghiệp và sinh viên có thành tích xuất sắc trong việc tham gia các phong trào Đoàn- Hội...

- Nhà trường dành 05 suất học bổng trị giá khoảng 100 triệu/1 suất cho 05 thí sinh trúng tuyển có tổng điểm xét tuyển >= 27 điểm (điểm thi THPT); 10 suất học bổng trị giá khoảng 50 triệu/1 suất cho 10 thí sinh trúng tuyển có tổng điểm xét tuyển >= 26 điểm (điểm thi THPT). Nguyên tắc xét: Lấy từ trên xuống dưới tới đủ chỉ tiêu.

6. Tổ chức tuyển sinh

- Hình thức ĐKXT: Trực tuyến theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Thời gian xét tuyển: Theo kế hoạch xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

7. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: Xét tuyển thẳng (Theo điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành).

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Trường.

9. Cam kết của cơ sở đào tạo đối với thí sinh

Trường Đại học Công nghệ GTVT cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo Quy chế tuyển sinh của Bộ giáo dục và Đào tạo và của Trường.

10. Các nội dung khác

11. Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất

  • Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 402: Xét kết quả thi đánh gia tư duy, năng lực.
  • Phương thức 500: Xét kết quả học tập THPT (học bạ kết hợp).

Năm 2025

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình/chuyên ngành xét tuyển

Mã ngành

Tên Ngành

Số lượng

Số nhập học

Điểm trúng tuyển theo phương thức

Thi TN THPT (Thang 30)

Học bạ kết hợp (Thang 30)

Đánh giá TD TSA (Thang 100)

Đánh giá NL HSA (Thang 150)

Đánh gia NL SPT (Thang 30)

1

GTADCEN2

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

80

73

23.2

26.2

-

-

16.09

2

GTADCQM2

Quản trị Marketing

7340101

Quản trị kinh doanh

450

526

22.5

25.5

52.88

77.25

15.34

3

GTADCQMA2

Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)

7340101

Quản trị kinh doanh

100

17

20

23

47.94

69

12.85

4

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

7340101

Quản trị kinh doanh

180

193

22

25

51.88

75.5

14.83

5

GTADCCI2

Thương mại quốc tế

7340120

Kinh doanh quốc tế

60

45

22.5

25.5

52.88

77.25

15.34

6

GTADCKQA2

Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)

7340120

Kinh doanh quốc tế

40

27

18

21

44.05

63

10.95

7

GTADCKS2

Kinh doanh số

7340122

Thương mại điện tử

60

154

20

23

47.94

69

12.85

8

GTADCTD2

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

370

356

23.5

26.5

55.31

81

16.45

9

GTADCTDA2

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

7340122

Thương mại điện tử

100

22

20

23

47.94

69

12.85

10

GTADCHQ2

Hải quan và Logistics

7340201

Tài chính – Ngân hàng

120

175

23

26

53.87

79

15.85

11

GTADCLHA2

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

7340201

Tài chính – Ngân hàng

100

12

20

23

47.94

69

12.85

12

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

7340201

Tài chính – Ngân hàng

230

264

21

24

49.89

72

13.8

13

GTADCFT2

Công nghệ tài chính

7340205

Công nghệ tài chính

100

90

21

24

49.89

72

13.8

14

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

7340301

Kế toán

60

43

16

18

40.18

56.75

13.25

15

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

7340301

Kế toán

430

444

21

24

49.89

72

13.8

16

GTADCLA2

Luật

7380101

Luật

60

42

24

27

-

-

17.05

17

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

7480104

Hệ thống thông tin

260

257

21

24

49.89

72

13.8

18

GTADCAT2

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

7480201

Công nghệ thông tin

60

66

23

26

53.87

79

15.85

19

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

7480201

Công nghệ thông tin

60

100

21

24

49.89

72

13.8

20

GTADCTGA2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)

7480201

Công nghệ thông tin

40

5

20

23

47.94

69

12.85

21

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

7480201

Công nghệ thông tin

60

57

16

18

40.18

56.75

13.25

22

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

290

272

23.5

26.5

55.31

81

16.45

23

GTADCTTA2

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

7480201

Công nghệ thông tin

100

106

20

23

47.94

69

12.85

24

GTADKTT2

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

7480201

Công nghệ thông tin

10

0

21

24

49.89

72

-

25

GTADCDD2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

190

159

16

18

40.18

56.75

13.25

26

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

180

205

20

23

47.94

69

12.85

27

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

80

86

19

22

46

66

11.9

28

GTADCBC2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

20

16

18

40.18

56.75

13.25

29

GTADCBI2

Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

13

16

18

40.18

56.75

13.25

30

GTADCCD1

CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

15

16

18

40.18

56.75

13.25

31

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

85

162

16

18

40.18

56.75

13.25

32

GTADCCDD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

17

16

18

40.18

56.75

13.25

33

GTADCCDJ2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

7

18

21

44.05

63

10.95

34

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

60

60

17

19.5

42.12

59.88

12.1

35

GTADCHS2

Đường sắt tốc độ cao

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

76

16

18

40.18

56.75

13.25

36

GTADCHSA2

Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc, tăng cường tiếng Anh)

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

0

18

21

44.05

63

10.95

37

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

60

44

16

18

40.18

56.75

13.25

38

GTADCCM2

Công nghệ chế tạo máy

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

100

136

21

24

49.89

72

13.8

39

GTADCCMJ2

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

50

21

18

21

44.05

63

10.95

40

GTADCDM2

CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

40

32

16

18

40.18

56.75

13.25

41

GTADCMT2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

30

21

16

18

40.18

56.75

13.25

42

GTADCMX2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

80

92

16

18

40.18

56.75

13.25

43

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

150

173

23

26

53.87

79

15.85

44

GTADCRT2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

120

98

20

23

47.94

69

12.85

45

GTADCOD2

Cơ điện tử ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

100

157

21

24

49.89

72

13.8

46

GTADCODA2

Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

40

13

18

21

44.05

63

10.95

47

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

40

53

21.5

24.5

50.89

73.75

14.31

48

GTADCOH2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

60

107

22

25

51.88

75.5

14.83

49

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

100

74

16

18

40.18

56.75

13.25

50

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

260

189

23

26

53.87

79

15.85

51

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

300

286

21.5

24.5

50.89

73.75

14.31

52

GTADCDTJ2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

50

54

18

21

44.05

63

10.95

53

GTADCVM2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

60

56

24

27

56.74

83

17.05

54

GTADCVV2

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

40

49

21

24

49.89

72

13.8

55

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

70

72

16

18

40.18

56.75

13.25

56

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

240

166

24.5

27.5

58.18

85

17.65

57

GTADCLGA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

100

95

20

23

47.94

69

12.85

58

GTADCLGJ2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

50

52

20

23

47.94

69

12.85

59

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

40

114

21

24

49.89

72

13.8

60

GTADCKB2

Kinh tế và quản lý bất động sản

7580301

Kinh tế xây dựng

60

46

20

23

47.94

69

12.85

61

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

7580301

Kinh tế xây dựng

240

220

20

23

47.94

69

12.85

62

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

7580302

Quản lý xây dựng

55

86

20

23

47.94

69

12.85

63

GTADCQXD2

Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)

7580302

Quản lý xây dựng

30

7

18

21

44.05

63

10.95

64

GTADCLD2

Lữ hành và du lịch

7840101

Khai thác vận tải

50

56

22

25

51.88

75.5

14.83

65

GTADCLDA2

Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)

7840101

Khai thác vận tải

40

24

18

21

44.05

63

10.95

66

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

7840101

Khai thác vận tải

190

187

22.5

25.5

52.88

77.25

15.34

67

GTADCVS2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

7840101

Khai thác vận tải

40

45

18

21

44.05

63

10.95

68

GTADKLG2

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

10

5

21

24

49.89

72

13.8

 

Năm 2024, 2023

  • Phương thức 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
  • Phương thức 402: Xét kết quả thi đánh gia tư duy do ĐH Bách khoa Hà Nội tổ chức
  • Phương thức 500: Xét kết quả học tập THPT (học bạ kết hợp)

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, chuyên ngành xét tuyển

Mã ngành, nhóm ngành

Tên ngành

Năm 2024

Năm 2023

Ghi chú

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét các phương thức

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét các phương thức

100

402

500

100

500

1

GTADCBC2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

40

5

16/30

-

20/30

-

-

-

-

 

2

GTADCBI2

Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGT

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

40

2

16/30

-

20/30

-

-

-

-

 

3

GTADCCD1

CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

40

18

16/30

-

18/30

40

10

16/30

20/30

 

4

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

140

131

16/30

16/30

20/30

150

90

16/30

20/30

 

5

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

30

52

16/30

-

20/30

30

77

16/30

20/30

 

6

GTADCCK2

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

250

274

23.09/30

16/30

24/30

250

290

21.25/30

22/30

 

7

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

170

188

23.37/30

16/30

26/30

170

207

23.09/30

26/30

 

8

GTADCCO2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

150

166

22.3/30

16/30

25.5/30

150

157

22.5/30

26/30

 

9

GTADCDD2

CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệp

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

230

135

16/30

16/30

20/30

90

71

16/30

20/30

 

10

GTADCDS2

CNKT xây dựng Đường sắt - Metro

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

40

10

16/30

-

20/30

-

-

-

-

 

11

GTADCCS2

Xây dựng Cầu – đường sắt

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

40

2

16/30

-

20/30

-

-

-

-

 

12

GTADCQM2

Quản trị Marketing

7340101

Quản trị kinh doanh

250

304

23.39/30

16/30

27/30

240

233

23.65/30

28/30

 

13

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

7340101

Quản trị kinh doanh

210

153

21.1/30

16/30

26/30

200

158

22.85/30

27/30

 

14

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

40

61

16/30

-

20/30

50

24

16/30

20/30

 

15

GTADCVM2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

60

73

23.28/30

-

26/30

-

-

-

-

 

16

GTADCVS2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt

7840101

Khai thác vận tải

40

10

16/30

-

20/30

-

-

-

-

 

17

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

80

96

16/30

-

20/30

80

34

16/30

20/30

 

18

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

180

179

22.9/30

-

26/30

250

267

22.7/30

26/30

 

19

GTADCEN2

Ngôn ngữ Anh

7220201

Ngôn ngữ Anh

80

69

20/30

-

26/30

-

-

-

-

 

20

GTADCHL2

Hải quan và Logistics

7340201

Tài chính – Ngân hàng

120

131

23.48/30

-

26.5/30

140

109

21.95/30

26/30

 

21

GTADCHT2

Hệ thống thông tin

7480104

Hệ thống thông tin

250

256

22.2/30

16/30

25/30

300

275

21.9/30

27/30

 

22

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

140

232

22.45/30

-

22/30

120

150

16/30

20/30

 

23

GTADCKT1

Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)

7340301

Kế toán

45

62

16/30

-

18/30

45

63

21.6/30

20/30

 

24

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

7340301

Kế toán

430

422

21.55/30

16/30

25/30

365

414

22.15/30

26/30

 

25

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

7580301

Kinh tế xây dựng

270

273

20/30

-

23/30

340

262

21.4/30

23/30

 

26

GTADCLA2

Luật

7380101

Luật

60

52

20/30

-

26/30

-

-

-

-

 

27

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

250

261

24.54/30

-

28.5/30

290

241

24.12/30

29/30

 

28

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

60

65

23.52/30

-

25.5/30

30

105

23.15/30

24/30

 

29

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

100

46

16/30

-

20/30

100

62

16/30

20/30

 

30

GTADCOG2

Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

40

76

22.65/30

-

25/30

40

59

21.15/30

22/30

 

31

GTADCOT1

Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

40

112

20/30

-

18/30

40

50

20.85/30

20/30

 

32

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

370

340

23.28/30

16/30

26/30

430

380

22.65/30

27/30

 

33

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

7580302

Quản lý xây dựng

85

84

20.05/30

-

23/30

85

143

21.1/30

22/30

 

34

GTADCTD2

Thương mại điện tử

7340122

Thương mại điện tử

240

239

24.1/30

-

28/30

230

204

24.07/30

29/30

 

35

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

7480201

Công nghệ thông tin

50

56

21.45/30

-

25/30

50

82

22.8/30

24/30

 

36

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

7340201

Tài chính – Ngân hàng

240

255

21.5/30

-

25/30

220

225

22.55/30

26.5/30

 

37

GTADCTT1

Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)

7480201

Công nghệ thông tin

35

53

21.35/30

-

18/30

35

60

21.3/30

20/30

 

38

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

7480201

Công nghệ thông tin

465

381

23.7/30

16/30

27.5/30

515

492

23.1/30

28.5/30

 

39

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

7840101

Khai thác vận tải

180

204

23.65/30

-

26/30

425

425

23.6/30

25/30

 

40

GTADKTT2

Công nghệ thông tin – Trường ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

7480201

Công nghệ thông tin

10

1

20/30

-

20/30

30

0

-

22/30

 

41

GTADKLG2

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

10

1

20/30

-

20/30

30

6

-

22/30

 

42

GTADNLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

30

64

23/30

-

23/30

-

-

-

-

 

43

GTADNDT2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

30

30

23/30

-

23/30

-

-

-

-

 

44

GTADNCD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)

7510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

20

6

20/30

-

20/30

-

-

-

-

 

45

GTADATT2

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

7480201

Công nghệ thông tin

20

71

20/30

-

24/30

-

-

-

-

 

 

Thông tin liên hệ: Văn phòng tuyển sinh - Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải