Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026

Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

Chiều nay (09/8), Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ GTVT đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 vào 70 chương trình đào tạo theo 5 phương thức xét tuyển.

Theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng có điểm chuẩn cao nhất với 25,00 điểm, tăng 0,50 điểm so với mức 24,50 điểm của năm 2025. Tiếp theo là An toàn dữ liệu và an ninh mạng 24,50 điểm; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24,25 điểm; Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn 24,00 điểm; Thương mại điện tử 23,75 điểm.

So với năm 2025, điểm chuẩn năm nay có sự tăng lên ở nhiều chương trình từ 1-2 điểm. Đáng chú ý, nhóm ngành/chương trình cốt lõi, đặc thù phục vụ trực tiếp lĩnh vực giao thông vận tải và xây dựng (đường sắt, xây dựng cầu đường, xây dựng dân dụng, hạ tầng đô thị, logistics- hạ tầng giao thông, vận tải đa phương thức, ...) đã nhận được sự quan tâm khá lớn của thí sinh và điểm chuẩn tăng 2 điểm so với năm 2025. Đặc biệt, năm 2026, Nhà trường mở rộng nhóm đào tạo phục vụ các dự án đường sắt và hạ tầng giao thông hiện đại với các chương trình Đường sắt tốc độ cao; Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị; Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại; Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao, cùng chương trình tài năng Đường sắt tốc độ cao.

Năm 2026, Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải ghi nhận khoảng gần 46.000 thí sinh với 96.000 nguyện vọng đăng ký xét tuyển, tăng khoảng gần 20% so với năm 2025. Đây là tín hiệu đáng chú ý cho thấy bên cạnh các ngành đang có sức hút cao như logistics, công nghệ thông tin, an toàn dữ liệu, vi mạch bán dẫn, thương mại điện tử..., sự quan tâm của thí sinh đang mở rộng sang các lĩnh vực kỹ thuật, giao thông, xây dựng và đường sắt- những lĩnh vực đào tạo truyền thống, cốt lõi của UTT và đang có nhu cầu nhân lực lớn trong giai đoạn phát triển kết cấu hạ tầng mới của đất nước.

Chi tiết điểm chuẩn trúng tuyển vào các chương trình đào tạo của Trường Đại học Công nghệ GTVT năm 2026 theo 5 phương thức xét tuyển như sau:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/chương trình

Điểm chuẩn

THPT

(Thang 30)

Điểm chuẩn

HB

(Thang 30)

Điểm chuẩn

TSA

(Thang 100)

Điểm chuẩn

HSA

(Thang 150)

Điểm chuẩn

SPT

(Thang 30)

  1.  

GTADCLG2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

25.00

27.50

58.00

105.00

19.00

  1.  

GTADCAT2

An toàn dữ liệu và an ninh mạng

24.50

27.13

56.75

101.50

18.50

  1.  

GTADCCN2

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

24.25

26.94

56.13

99.75

18.25

  1.  

GTADCVM2

Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫn

24.00

26.75

55.50

98.00

18.00

  1.  

GTADCTD2

Thương mại điện tử

23.75

26.56

54.88

96.25

17.75

  1.  

GTADCHQ2

Hải quan và Logistics

23.50

26.38

54.25

94.50

17.50

  1.  

GTADCOT2

Công nghệ kỹ thuật ô tô

23.50

26.38

54.25

94.50

17.50

  1.  

GTADCOH2

Công nghệ ô tô điện và ô tô hybrid

23.00

26.00

53.00

91.00

17.00

  1.  

GTADCLH2

Logistics và hạ tầng giao thông

22.00

25.25

50.50

84.50

16.00

  1.  

GTADCTG2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

20.00

23.50

45.67

73.00

14.00

  1.  

GTADCCM2

Công nghệ chế tạo máy

22.00

25.25

50.50

84.50

16.00

  1.  

GTADCBI2

Xây dựng và quản lý số công trình giao thông

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCDT2

Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông

22.75

25.81

52.38

89.38

16.75

  1.  

GTADCCD2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCVL2

Logistics và vận tải đa phương thức

23.00

26.00

53.00

91.00

17.00

  1.  

GTADCQM2

Quản trị Marketing

22.00

25.25

50.50

84.50

16.00

  1.  

GTADCCH2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCKQ2

Kinh doanh quốc tế

22.00

25.25

50.50

84.50

16.00

  1.  

GTADCCHT2

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)

18.00

-

41.00

63.00

-

  1.  

GTADCCI2

Thương mại quốc tế

23.25

26.19

53.63

92.75

17.25

  1.  

GTADCCMJ2

Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

20.00

23.50

45.67

73.00

14.00

  1.  

GTADCDD2

CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCMA2

Truyền thông marketing

23.25

26.19

53.63

92.75

17.25

  1.  

GTADCDM2

Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đại

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCDTJ2

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

21.00

24.50

48.00

78.00

15.00

  1.  

GTADCEN2

Ngôn ngữ Anh

21.50

24.88

49.25

81.25

15.50

  1.  

GTADCFT2

Công nghệ tài chính

22.00

25.25

50.50

84.50

16.00

  1.  

GTADCDQT2

Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)

18.00

-

41.00

63.00

-

  1.  

GTADCGMT2

Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)

18.00

-

41.00

63.00

-

  1.  

GTADCHQA2

Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)

22.50

25.63

51.75

87.75

16.50

  1.  

GTADCHS2

Đường sắt tốc độ cao

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCKQA2

Kinh doanh quốc tế  (tăng cường tiếng Anh)

22.00

25.25

50.50

84.50

16.00

  1.  

GTADCHST2

Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)

18.00

-

41.00

63.00

-

  1.  

GTADCKB2

Kinh tế và quản lý bất động sản

20.00

23.50

45.67

73.00

14.00

  1.  

GTADCMN2

Công nghệ và quản lý môi trường

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCKN2

Kiến trúc nội thất

20.00

23.50

45.67

73.00

14.00

  1.  

GTADCKS2

Kinh doanh số

22.00

25.25

50.50

84.50

16.00

  1.  

GTADCKT2

Kế toán doanh nghiệp

22.25

25.44

51.13

86.13

16.25

  1.  

GTADCMT2

CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổi

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCKX2

Kinh tế xây dựng

20.00

23.50

45.67

73.00

14.00

  1.  

GTADCLA2

Luật

22.75

25.81

-

-

16.75

  1.  

GTADCLD2

Lữ hành và du lịch

21.00

24.50

48.00

78.00

15.00

  1.  

GTADCLDA2

Lữ hành và du lịch  (tăng cường tiếng Anh)

21.00

24.50

48.00

78.00

15.00

  1.  

GTADCLGA2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)

22.00

25.25

50.50

84.50

16.00

  1.  

GTADCLGJ2

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)

21.00

24.50

48.00

78.00

15.00

  1.  

GTADCMQ2

Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựng

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCMS2

Digital Marketing

23.25

26.19

53.63

92.75

17.25

  1.  

GTADCAI2

Trí tuệ nhân tạo

21.00

24.50

48.00

78.00

15.00

  1.  

GTADCMX2

Máy và thiết bị tự động hóa xây dựng

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCOD2

Cơ điện tử ô tô

22.75

25.81

52.38

89.38

16.75

  1.  

GTADCBC2

Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCODA2

Cơ điện tử ô tô  (tăng cường tiếng Anh)

21.00

24.50

48.00

78.00

15.00

  1.  

GTADCOG2

Công nghệ ô tô và giao thông thông minh

22.25

25.44

51.13

86.13

16.25

  1.  

GTADCPK2

Phân tích dữ liệu trong kinh tế

20.00

23.50

45.67

73.00

14.00

  1.  

GTADCQHA2

Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCQT2

Quản trị doanh nghiệp

21.25

24.69

48.63

79.63

15.25

  1.  

GTADCQX2

Quản lý xây dựng

20.00

23.50

45.67

73.00

14.00

  1.  

GTADCRT2

Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo

22.00

25.25

50.50

84.50

16.00

  1.  

GTADCTDA2

Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)

21.75

25.06

49.88

82.88

15.75

  1.  

GTADCTGT2

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)

20.00

-

45.67

73.00

-

  1.  

GTADCTN2

Tài chính doanh nghiệp

21.00

24.50

48.00

78.00

15.00

  1.  

GTADCTQ2

Thanh tra và quản lý công trình giao thông

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCTT2

Công nghệ thông tin

22.50

25.63

51.75

87.75

16.50

  1.  

GTADCTTA2

Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)

20.75

24.25

47.42

76.75

14.75

  1.  

GTADCVS2

Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ cao

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCVV2

Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫn

22.75

25.81

52.38

89.38

16.75

  1.  

GTADCXQ2

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

  1.  

GTADCXS2

Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thị

18.00

21.50

41.00

63.00

12.00

Chương trình liên kết quốc tế

  1.  

GTADKTT2

Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng

20.00

23.50

45.67

73.00

14.00

  1.  

GTADKLG2

Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng

17.00

20.67

40.00

58.67

11.00

Lưu ý:

- Điểm chuẩn trúng tuyển của thí sinh được công bố dựa trên dữ liệu kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Bộ GD-ĐT, kết quả học tập bậc THPT (học bạ), kết quả thi đánh giá năng lực, tư duy năm 2026; các dữ liệu, minh chứng do thí sinh cung cấp...Trường hợp có sai sót sẽ được giải quyết theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Thí sinh có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn trúng tuyển tương ứng với từng phương thức xét tuyển là trúng tuyển.

- Thí sinh xem điểm chuẩn theo 05 phương thức xét tuyển và kết trúng tuyển trên website https://utt.edu.vn/vn/.

- Thí sinh tra kết quả xét tuyển trên trang xét tuyển miền Bắc: http://kqmb.hust.edu.vn.

- Nhà trường sẽ gửi Giấy báo trúng tuyển bản mềm qua email và bản cứng qua đường bưu điện về địa chỉ nhà của thí sinh.

- Thời gian xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ GD-ĐT trước 17 giờ ngày 21/8/2026.

- Thời gian nhập học online, nhập học trực tiếp tại Trường từ ngày 14/8 đến ngày 22/8/2026.

Thông tin liên hệ: